类型: loại hình, chủng loại, thể loại
Nghĩa tiếng Anh (English): type, category, genre, pattern
Nét viết & luyện viết chữ 类型
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LOẠI (类, phồn thể: 類): thuộc bộ MỄ (米), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 人类 (NHÂN LOẠI: loài người, nhân loại), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
loại, loài, thể loại; giống nhau
Chữ LOẠI (类, phồn thể: 類): thuộc bộ MỄ (米), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 人类 (NHÂN LOẠI: loài người, nhân loại), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau).
kiểu, loại, hình mẫu, mô hình
Chữ HÌNH (型): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廾 (CỦNG) + 刂 (ĐAO) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 大型 (ĐẠI HÌNH: quy mô lớn, cỡ lớn), 典型 (ĐIỂN HÌNH: điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình), 模型 (MÔ HÌNH: mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)), 造型 (TẠO HÌNH: tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).
Câu ví dụ với từ “类型”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家科技创新基金面向不同类型的创新主体设置了多元化、精准化的专项支持计划。
Guó jiā kē jì chuàng xīn jī jīn miàn xiàng bù tóng lèi xíng de chuàng xīn zhǔ tǐ shè zhì le duō yuán huà, jīng zhǔn huà de zhuān xiàng zhī chí jì huà.
“Quỹ Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc gia hướng tới các chủ thể đổi mới sáng tạo thuộc các loại hình chủng loại khác nhau đã thiết lập các kế hoạch hỗ trợ chuyên án chuẩn xác hóa và đa nguyên hóa.”
The national sci-tech innovation fund established diversified support plans for different types of innovators.
Từ “类型” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn