电影 Phồn thể: 電影
Minh họa từ vựng 电影
diàn yǐng HÁN VIỆT: ĐIỆN ẢNH

电影: phim điện ảnh

phim điện ảnh

Nghĩa tiếng Anh (English): movie, film

Nét viết & luyện viết chữ 电影

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 电

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

电
diàn ĐIỆN

điện, điện năng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”

影
yǐng ẢNH

bóng; dáng; bóng dáng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ CẢNH nắng soi, Ba nét SAM phẩy bóng thời hiện ra. ẢNH là hình bóng gần xa, Phim hay ảnh đẹp chan hòa sắc hương.”

Câu ví dụ với từ “电影”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们去看电影吧。

Wǒmen qù kàn diànyǐng ba.

“Chúng mình đi xem phim nhé.”

Let's go watch a movie.

Ví dụ #2

今天晚上你想看什么电影?

Jīntiān wǎnshang nǐ xiǎng kàn shénme diànyǐng?

“Tối nay bạn muốn xem bộ phim gì?”

What movie do you want to watch tonight?

Từ “电影” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →