得宠: được sủng ái; được cưng chiều (mang ý xấu); đắc sủng
Nét viết & luyện viết chữ 得宠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.” — Chữ ĐẮC (得) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa bàn tay là bộ THỐN (寸) đang nhặt được đồng tiền vỏ sò BỐI (贝, nay biến thành chữ NHẬT 日 và nét ngang) trên con đường lớn là bộ XÍCH (彳). Bước chân năng nổ đi trên đường đời mà tay thu nhận được bảo vật chính là đạt được thành quả, sở đắc. Chữ gửi gắm triết lý: muốn gặt hái thành tựu thì đôi chân phải dấn thân và đôi tay phải biết nắm bắt cơ hội.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trợ từ bổ ngữ (de); phải, cần phải (děi); đạt được, nhận được (dé)
Câu thơ nhớ chữ: “Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.”
Chữ ĐẮC (得) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa bàn tay là bộ THỐN (寸) đang nhặt được đồng tiền vỏ sò BỐI (贝, nay biến thành chữ NHẬT 日 và nét ngang) trên con đường lớn là bộ XÍCH (彳). Bước chân năng nổ đi trên đường đời mà tay thu nhận được bảo vật chính là đạt được thành quả, sở đắc. Chữ gửi gắm triết lý: muốn gặt hái thành tựu thì đôi chân phải dấn thân và đôi tay phải biết nắm bắt cơ hội.
yêu chiều, cưng chiều; sủng ái được mến chuộng (chǒng'ài)
Chữ SỦNG (宠, phồn thể: 寵): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 宠物 (SỦNG VẬT: thú cưng, vật nuôi).
Câu ví dụ với từ “得宠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
君主昏庸,奸臣得宠。
jūnzhǔ hūnyōng,jiānchén déchǒng。
“Vua hôn quân gian thần được sủng ái.”
他因嬖御而得宠。
Tā yīn bì yù ér dé chǒng.
“Anh ta được sủng ái nhờ sự yêu chiều.”
Từ “得宠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 得宠 (déchǒng)
得宠 (déchǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “得宠” có phiên âm Pinyin là “déchǒng”, âm Hán Việt là “ĐẮC SỦNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “được sủng ái; được cưng chiều (mang ý xấu); đắc sủng”.
Chữ 得宠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “得宠” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 彳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.