健全: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ
Nghĩa tiếng Anh (English): sound, robust, wholesome, to perfect, to健全
Nét viết & luyện viết chữ 健全
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khoẻ mạnh; cường tráng; vững chắc
Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
toàn bộ, đầy đủ, hoàn toàn
Chữ TOÀN (全): thuộc bộ NHẬP (入), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 安全 (AN TOÀN: an toàn, bình an), 全部 (TOÀN BỘ: toàn bộ, tất cả), 完全 (HOÀN TOÀN: hoàn toàn, trọn vẹn), 全面 (TOÀN DIỆN: toàn diện, bao quát).
Câu ví dụ với từ “健全”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
建立健全覆盖全人群、全生命周期的高水平医疗卫生保障与疾病预防控制体系,全力护佑人民群众生命健康。
Jiàn lì jiàn quán fù gài quán rén qún, quán shēng mìng zhōu qī de gāo shuǐ píng yī liáo wèi shēng bǎo zhàng yǔ jí bìng yù fáng kòng zhì tǐ xì, quán lì hù yòu rén mín qún zhòng shēng mìng jiàn kāng.
“Xây dựng và hoàn thiện kiện toàn hệ thống kiểm soát phòng ngừa dịch bệnh cùng bảo đảm y tế sức khỏe trình độ cao bao phủ toàn bộ dân cư và toàn vòng đời, dốc toàn lực bảo vệ tính mạng và sức khỏe cho quần chúng nhân dân.”
Establish and perfect a robust healthcare and disease prevention system covering all citizens throughout their lifecycles.
深刻领悟“健全”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jiàn quán ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “健全” (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ - KIỆN TOÀN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "健全" (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “健全” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn