躺
Minh họa từ vựng 躺 (tǎng)
tǎng HÁN VIỆT: THẢNG

躺: nằm, ngả lưng nằm

nằm ngả lưng nằm

Nghĩa tiếng Anh (English): to lie down, to recline

Nét viết & luyện viết chữ 躺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 躺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẢNG (躺): thuộc bộ THÂN (身), gồm 15 nét, thành phần: 身 (THÂN) + ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

躺
tǎng THẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nằm, ngả lưng nằm

Bộ 身 (BỘ THÂN • 7 nét): Thân thể người, tấm thân mang thai, chính mình.
Thành phần cấu tạo chữ:
身 THÂN (Thân thể người, tấm thân mang thai, chính mình.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THẢNG (躺): thuộc bộ THÂN (身), gồm 15 nét, thành phần: 身 (THÂN) + ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU).

Câu ví dụ với từ “躺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他躺在床上休息。

tā tǎng zài chuáng shàng xiū xi 。

“Anh ấy nằm trên giường nghỉ ngơi.”

He lay on the bed resting.

Ví dụ #2

深入理解“躺”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ tǎng ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “躺” (nằm xuống - THẢNG) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "躺" (nằm xuống) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “躺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 躺 (tǎng)

躺 (tǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “躺” có phiên âm Pinyin là “tǎng”, âm Hán Việt là “THẢNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nằm, ngả lưng nằm” (tiếng Anh: to lie down, to recline).

Chữ 躺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “躺” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 身. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2018-07-26T22:58:33+07:00