播种 Phồn thể: 播種
Minh họa từ vựng 播种
bō zhǒng HÁN VIỆT: BÁ CHỦNG

播种: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)

gieo hạt gieo trồng gieo mầm (nghĩa bóng)

Nghĩa tiếng Anh (English): to sow seeds, sowing, seeding

Nét viết & luyện viết chữ 播种

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 播

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÁ (播): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 广播 (QUẢNG BÁ: phát thanh, đài phát thanh, truyền hình), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 播放 (BÁ PHÓNG: phát sóng, phát video/âm thanh), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

播
bō BÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gieo trồng; phát sóng, truyền phát

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 釆 BIỆN (Phân biệt dấu chân chim thú trên đường.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ BÁ (播): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 广播 (QUẢNG BÁ: phát thanh, đài phát thanh, truyền hình), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 播放 (BÁ PHÓNG: phát sóng, phát video/âm thanh), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)).

种
zhǒng / zhòng CHỦNG / TRỌNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

loại, kiểu, hạt giống, chủng tộc (zhǒng); trồng, gieo trồng (zhòng)

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CHỦNG (种, phồn thể: 種): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 品种 (PHẨM CHỦNG: chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)), 种子 (CHỦNG TỬ: hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).

Câu ví dụ với từ “播种”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

初春时节,北斗农机自动驾驶系统引导着大型智能精密播种机在广袤沃野上进行高精度定点精准播种。

Chū chūn shí jié, běi dǒu nóng jī zì dòng jià shǐ xì tǒng yǐn dǎo zhe dà xíng zhì néng jīng mì bō zhǒng jī zài guǎng mào wò yě shàng jìn xíng gāo jīng dù dìng diǎn jīng zhǔn bō zhǒng.

“Tiết trời đầu xuân, hệ thống lái tự động nông nghiệp Bắc Đẩu đã dẫn đường cho máy gieo hạt chính xác thông minh cỡ lớn triển khai gieo hạt chính xác định điểm độ nét cao trên khắp cánh đồng màu mỡ bao la.”

In early spring, the BeiDou autonomous farming system guided large smart precision seeders to sow seeds with high accuracy across vast fields.

Ví dụ #2

深刻领悟“播种”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bō zhǒng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “播种” (gieo hạt, gieo trồng - BÁ CHỦNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "播种" (gieo hạt, gieo trồng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “播种” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →