蝗虫
Minh họa từ vựng 蝗虫 (huángchóng)
huángchóng HÁN VIỆT: HOÀNG TRÙNG

蝗虫: châu chấu; hoàng trùng; chấu

châu chấu hoàng trùng chấu

Nét viết & luyện viết chữ 蝗虫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蝗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÀNG (蝗): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蝗
huáng HOÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

loại châu chấu

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ HOÀNG (蝗): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét.

虫
chóng TRÙNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sâu; con sâu; sâu bọ; côn trùng

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một TRÙNG (虫) uốn khúc bò quanh, Ba TRÙNG (蟲) tụ hội hóa thành đàn sâu. Côn trùng nhỏ bé nhịp cầu, Sinh sôi muôn vật dãi dầu nắng mưa.”

Chữ TRÙNG (蟲, giản thể 虫) là chữ tượng hình kiêm hội ý: chữ đơn (虫 - vốn đọc là HỦY) trong Giáp cốt văn vẽ một con rắn có đầu tam giác và thân uốn khúc; chữ phồn thể (蟲) ghép ba chữ TRÙNG (虫) để biểu thị muôn loài sâu bọ, côn trùng tụ tập đông đúc. Trong văn hóa cổ, cổ nhân còn chia động vật thành ngũ trùng và gọi hổ là ĐẠI TRÙNG (大虫), thể hiện góc nhìn sinh động về tự nhiên.

Câu ví dụ với từ “蝗虫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

鸡和鸭都是蝗虫的天敌。

Jī hé yā dōu shì huángchóng de tiāndí.

“Gà và vịt đều là kẻ thù tự nhiên của châu chấu.”

Ví dụ #2

在北方发现了大面积的蝗虫。

Zài běifāng fāxiànle dà miànjī de huángchóng.

“Phát hiện ra một diện tích lớn châu chấu ở phía Bắc.”

Từ “蝗虫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蝗虫 (huángchóng)

蝗虫 (huángchóng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蝗虫” có phiên âm Pinyin là “huángchóng”, âm Hán Việt là “HOÀNG TRÙNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “châu chấu; hoàng trùng; chấu”.

Chữ 蝗虫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蝗虫” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-06-08T07:42:29+07:00