液晶屏幕
Minh họa từ vựng 液晶屏幕 (yèjīng píngmù)
yèjīng píngmù HÁN VIỆT: DỊCH TINH BÌNH MẠC

液晶屏幕: màn hình tinh thể lỏng

màn hình tinh thể lỏng

Nét viết & luyện viết chữ 液晶屏幕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 液

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (45 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỊCH (液): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 液体 (DỊCH THỂ: chất lỏng, thể lỏng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

液
yè DỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chất lỏng; dịch thể; nước

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ DỊCH (液): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 液体 (DỊCH THỂ: chất lỏng, thể lỏng).

晶
jīng TINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trong suốt; thuỷ tinh; trong

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba vầng mặt trời NHẬT tụ về, Tỏa ánh hào quang sáng tứ bề. Trong veo lấp lánh như ngọc quý, Giữ tâm thuần khiết trọn đam mê.”

Chữ TINH (晶) là chữ hội ý theo lối điệp thể, được cấu tạo từ ba bộ NHẬT (日 - mặt trời, nguồn sáng) xếp thành hình tam giác cân đối. Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vẽ ba vầng sáng lấp lánh trên bầu trời đêm để chỉ muôn vàn vì sao, về sau chữ sao được thêm phần âm thành chữ TINH (星), còn chữ TINH (晶) chuyên dùng để miêu tả vẻ đẹp rực rỡ, trong suốt và lấp lánh như pha lê, thủy tinh (THỦY TINH 水晶) hay sự kết tinh quý giá (KẾT TINH 结晶).

屏
bīng BÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màn hình gập, tấm chắn

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Chữ BÌNH (屏): thuộc bộ THI (尸), gồm 9 nét, thành phần: 尸 (THI) + 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 屏障 (BÌNH CHƯỚNG: bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố), 荧屏 (HUỲNH BÌNH: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).

幕
mù MÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rèm, màn, lều

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ MẠC (幕): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 开幕式 (KHAI MẠC THỨC: lễ khai mạc), 字幕 (TỰ MẠC: phụ đề (phim ảnh, video)), 内幕 (NỘI MẠC: nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau).

Câu ví dụ với từ “液晶屏幕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这台电脑配备了液晶屏幕。

Zhè tái diànnǎo pèibèi le yèjīng píngmù.

“Máy tính này được trang bị màn hình tinh thể lỏng.”

Từ “液晶屏幕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 液晶屏幕 (yèjīng píngmù)

液晶屏幕 (yèjīng píngmù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “液晶屏幕” có phiên âm Pinyin là “yèjīng píngmù”, âm Hán Việt là “DỊCH TINH BÌNH MẠC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “màn hình tinh thể lỏng”.

Chữ 液晶屏幕 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “液晶屏幕” có tổng cộng 45 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-06-14T10:06:11+07:00