杠杆: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính
Nghĩa tiếng Anh (English): lever, leverage, financial leverage
Nét viết & luyện viết chữ 杠杆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIANG (槓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đòn bẩy, cây sào, xà beng; làm sắc nét
Chữ GIANG (槓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
cột cao, cột cờ, cột điện (gān); cán nhỏ, thân bút, đòn bẩy, khẩu súng (gǎn)
Chữ CAN (杆): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 杠杆 (CỐNG CAN: đòn bẩy; đòn bẩy tài chính).
Câu ví dụ với từ “杠杆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家善用税收优惠与财政贴息等政策杠杆,有效引导社会资本投向战略性新兴科技产业。
Guó jiā shàn yòng shuì shōu yōu huì yǔ cái zhèng tiē xī děng zhèng cè gàng gǎn, yǒu xiào yǐn dǎo shè huì zī běn tóu xiàng zhàn lüè xìng xīn xīng kē jì chǎn yè.
“Nhà nước khéo léo sử dụng các đòn bẩy chính sách như ưu đãi thuế và bù lãi suất tài chính để định hướng hiệu quả nguồn vốn xã hội đầu tư vào các ngành công nghiệp khoa học công nghệ mới nổi mang tính chiến lược.”
The state uses policy levers like tax preferences and interest subsidies to guide capital into strategic tech industries.
深刻领悟“杠杆”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ gàng gǎn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “杠杆” (đòn bẩy - GIANG CAN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "杠杆" (đòn bẩy) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “杠杆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn