拐卖: lừa đảo buôn bán; bắt bóc buôn bán (người)
Nét viết & luyện viết chữ 拐卖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẢI (拐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 拐弯 (QUẢI LOAN: rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)), 拐杖 (QUẢI TRƯỢNG: cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rẽ, quẹo; chống gậy; lừa gạt (guǎipiàn)
Chữ QUẢI (拐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 拐弯 (QUẢI LOAN: rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)), 拐杖 (QUẢI TRƯỢNG: cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).
bán
Câu thơ nhớ chữ: “Thêm chữ THẬP trên chữ MÃI vào, Mang hàng xuất bán khắp nơi nao. Mua vào bán ra cần chữ tín, Chữ MẠI kinh doanh lộc dạt dào.”
Chữ MẠI (卖 / 賣) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, được tạo thành bằng cách đặt chữ XUẤT (出 - đem ra, trong Lệ thư và Khải thư biến đổi thành chữ SĨ 士 hoặc chữ THẬP 十) lên trên chữ MÃI (买 / 買 - mua hàng). Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng MẠI là đem hàng hóa xuất bán ra ngoài để thu tiền về, đối lập với chữ MÃI (mua vào). Khi ghép thành MÃI MẠI (买卖), chữ biểu thị toàn bộ hoạt động kinh doanh.
Câu ví dụ với từ “拐卖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这起案件涉及到跨国拐卖。
zhè qǐ ànjiàn shèjí dào kuàguó guǎimài.
“Vụ án này liên quan đến việc bắt cóc và buôn bán xuyên quốc gia.”
拐卖儿童是严重的犯罪行为。
guǎimài értóng shì yánzhòng de fànzuì xíngwéi.
“Bắt cóc buôn bán trẻ em là hành vi phạm tội nghiêm trọng.”
Từ “拐卖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拐卖 (guǎimài)
拐卖 (guǎimài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “拐卖” có phiên âm Pinyin là “guǎimài”, âm Hán Việt là “QUẢI MẠI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lừa đảo buôn bán; bắt bóc buôn bán (người)”.
Chữ 拐卖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “拐卖” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.