玫瑰花
Minh họa từ vựng 玫瑰花 (méiguihuā)
méiguihuā HÁN VIỆT: MAI CÔI HOA

玫瑰花: hoa hồng

hoa hồng

Nét viết & luyện viết chữ 玫瑰花

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 玫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MAI (玫): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

玫
méi MAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoa hồng

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ MAI (玫): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 8 nét.

瑰
gūi KHÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phi thường, tuyệt vời; hoa hồng

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 鬼 QUỶ (Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.)

Chữ CÔI (瑰): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 鬼 (QUỶ).

花
huā HOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Cỏ cây hoa lá mùa xuân tươi tốt.) 化 CHỮ HÓA (Biến hóa từ mầm xanh e ấp thành đóa hoa rực rỡ ngát hương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”

Chữ HOA (花) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Hóa (化 - biến hóa). Hạt giống sau mùa đông ngủ vùi trong lòng đất, gặp nắng xuân biến hóa kỳ diệu đâm chồi nở thành những đóa hoa rực rỡ ngát hương thơm.

Câu ví dụ với từ “玫瑰花”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我不喜欢玫瑰花。

wǒ bù xǐhuan méiguihuā.

“Tớ không thích hoa hồng.”

Ví dụ #2

这是一朵玫瑰花。

zhè shì yī duǒ méiguihuā.

“Đây là một bông hoa hồng.”

Từ “玫瑰花” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 玫瑰花 (méiguihuā)

玫瑰花 (méiguihuā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “玫瑰花” có phiên âm Pinyin là “méiguihuā”, âm Hán Việt là “MAI CÔI HOA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hoa hồng”.

Chữ 玫瑰花 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “玫瑰花” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-08-26T19:17:54+07:00