反差: độ tương phản, sự tương phản đối lập rõ rệt
Nghĩa tiếng Anh (English): contrast, disparity, sharp difference
Nét viết & luyện viết chữ 反差
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Vách núi chữ HÁN cheo leo, Bàn tay bộ HỰU bám trèo lật ngang. Chữ PHẢN xoay chuyển rõ ràng, Biết tự nhìn lại ngày càng tiến lên.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngược, trái ngược; phản đối; lật ngược; trái lại
Câu thơ nhớ chữ: “Vách núi chữ HÁN cheo leo, Bàn tay bộ HỰU bám trèo lật ngang. Chữ PHẢN xoay chuyển rõ ràng, Biết tự nhìn lại ngày càng tiến lên.”
kém, thiếu, xấp xỉ (chà); sự khác biệt, sai lệch (chā); đi công tác (chāi)
Câu ví dụ với từ “反差”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老科学家在极其艰苦朴素的生活条件与他在前沿科学领域取得的举世瞩目辉煌成就之间,形成了令人肃然起敬的鲜明反差。
Lǎo kē xué jiā zài jí qí jiān kǔ pǔ sù de shēng huó tiáo jiàn yǔ tā zài qián yán kē xué lǐng yù qǔ dé de jǔ shì zhǔ mù huī huáng chéng jiù zhī jiān, xíng chéng le lìng rén sù rán qǐ jìng de xiān míng fǎn chà.
“Giữa điều kiện sinh hoạt cực kỳ mộc mạc gian khổ của vị nhà khoa học lão thành và thành tựu huy hoàng khiến toàn thế giới dõi nhìn mà ông đạt được trong lĩnh vực khoa học tiên phong, đã tạo nên một sự tương phản đối lập độ tương phản rõ rệt khiến người ta kính cẩn nghiêng mình.”
A vivid contrast exists between the scientist's simple lifestyle and his glorious global scientific achievements.
Từ “反差” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn