他是公司的会计主任。
Tā shì gōngsī de kuàijì zhǔrèn.
“Anh ấy là kế toán trưởng của công ty.”
Chủ đề Kinh doanh gồm 1.274 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他是公司的会计主任。
Tā shì gōngsī de kuàijì zhǔrèn.
“Anh ấy là kế toán trưởng của công ty.”
这家餐厅收10%服务费。
zhè jiā cāntīng shōu 10%fúwù fèi.
“Nhà hàng này thu 10% phí dịch vụ.”
童叟无欺,言不二价。
tóng sǒu wú qī, yán bù èr jià.
“Không lừa già dối trẻ, không nói hai lời.”
我用华为手机很久了。
wǒ yòng Huáwéi shǒujī hěn jiǔ le.
“Tôi đã dùng điện thoại Huawei lâu rồi.”
敞敄人员正在开会。
Chǎng wù rényuán zhèngzài kāihuì.
“Nhân viên văn phòng đang họp.”
公司需缴纳利得税。
Gōngsī xū jiǎonà lìdé shuì.
“Công ty phải nộp thuế lợi tức.”
国家完善以增加知识价值为导向的科技成果转化收入分配激励机制,让优秀科研人员获得合理而丰厚的回报与报酬。
Guó jiā wán shàn yǐ zēng jiā zhī shí jià zhí wèi dǎo xiàng de kē jì chéng guǒ zhuǎn huà shōu rù fēn pèi jī lì jī zhì, ràng yōu xiù kē yán rén yuán huò dé hé lǐ ér fēng hòu de huí bào yǔ bào chóu.
“Nhà nước hoàn thiện cơ chế khích lệ phân phối thu nhập từ chuyển hóa thành quả khoa học công nghệ lấy định hướng gia tăng giá trị tri thức làm trọng tâm, giúp các nhà nghiên cứu xuất sắc nhận được sự đền đáp và thù lao xứng đáng, hậu hĩnh.”
村里有一个老磨坊。
Cūn lǐ yǒu yí gè lǎo mòfáng.
“Trong làng có một nhà xay bột cũ.”
副总经理主持会议。
Fù zǒng jīnglǐ zhǔchí huìyì.
“Phó Tổng Giám Đốc chủ trì cuộc họp.”
随着千兆超高速光纤宽带与5G移动通信全面普及进千家万户,昔日遍布街头的传统网吧早已转型为专业电子竞技与数字创客空间。
Suí zhe qiān zhào chāo gāo sù guāng xiān kuān dài yǔ 5G yí dòng tōng xìn quán miàn pǔ jí jìn qiān jiā wàn hù, xī rì biàn bù jiē tóu de chuán tǒng wǎng ba zǎo yǐ zhuǎn xíng wèi zhuān yè diàn zi jìng jì yǔ shù zì chuàng kè kōng jiān.
“Cùng với việc viễn thông di động 5G và băng thông rộng cáp quang siêu tốc độ cao Gigabit phổ cập toàn diện vào muôn nhà muôn hộ, những quán net tiệm net quán Internet truyền thống khắp các góc phố thuở nào từ lâu đã chuyển đổi thành không gian sáng chế khởi nghiệp số hóa và thể thao điện tử chuyên nghiệp.”
根据国家税法规定足额缴纳企业所得税款。
gēn jù guó jiā shuì fǎ guī dìng zú é jiǎo nà qǐ yè suǒ dé shuì kuǎn 。
“Nộp đầy đủ tiền thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của luật thuế nhà nước.”
定量研究方法在科学中很重要。
dìngliàng yánjiū fāngfǎ zài kēxué zhōng hěn zhòngyào.
“Phương pháp nghiên cứu định lượng rất quan trọng trong khoa học.”
客人们正在和店主结账。
Kèrénmen zhèngzài hé diànzhǔ jiézhàng.
“Các vị khách đang thanh toán tiền với chủ tiệm.”
批发价取决于购买的数量。
pīfā jià qǔjué yú gòumǎi de shùliàng.
“Giá bán sỉ phụ thuộc vào số lượng mua.”
这家网店不支持货到付款。
Zhè jiā wǎngdiàn bù zhīchí huò dào fùkuǎn.
“Cửa hàng online này không hỗ trợ ship COD.”
她的书卖出了百万本。
Tā de shū mài chū le bǎi wàn běn.
“Cuốn sách của cô ấy đã bán được triệu bản.”
我支持你的决定。
wǒ zhī chí nǐ de jué dìng 。
“Tôi ủng hộ quyết định của bạn.”
他想成为一名银行家。
tā xiǎng chéngwéi yī míng yínháng jiā.
“Anh ấy muốn trở thành một nhà ngân hàng.”
我在大学学习财务学。
Wǒ zài dàxué xuéxí cáiwù xué.
“Tôi học khoa học tài vụ ở đại học.”
会计员正在做账。
kuàijì yuán zhèngzài zuò zhàng.
“Nhân viên kế toán đang làm sổ sách.”
他每年都按时缴纳籍所得税。
Tā měi nián dōu àn shí jiǎonà jí suǒdéshuì.
“Anh ấy hàng năm đều nộp thuế thu nhập cá nhân đúng hạn.”
国家全面加大全社会基础研究与关键核心技术研发投入力度,健全鼓励原始创新的体制机制保障。
Guó jiā quán miàn jiā dà quán shè huì jī chǔ yán jiū yǔ guān jiàn hé xīn jì shù yán fā tóu rù lì dù, jiàn quán gǔ lì yuán shǐ chuàng xīn de tǐ zhì jī zhì bǎo zhàng.
“Nhà nước tăng cường toàn diện mức độ đầu tư nghiên cứu và phát triển R&D công nghệ lõi then chốt và nghiên cứu cơ bản toàn xã hội, hoàn thiện sự bảo đảm cơ chế thể chế khích lệ đổi mới sáng tạo nguyên bản.”
人类文明发展的历史雄辩地证明:任何妄图依靠垄断科技霸权称霸世界、奴役他国的霸权帝国终将走向衰落。
Rén lèi wén míng fā zhǎn de lì shǐ xióng biàn dì zhèng míng: rèn hé wàng tú yī kào lǒng duàn kē jì bà quán chēng bà shì jiè, nú yì tā guó de bà quán dì guó zhōng jiāng zǒu xiàng shuāi luò.
“Lịch sử phát triển của nền văn minh nhân loại đã chứng minh một cách hùng hồn: bất kỳ đế chế đế quốc bá quyền nào mưu toan dựa vào độc quyền bá quyền khoa học công nghệ để xưng bá thế giới, nô dịch các quốc gia khác cuối cùng đều sẽ bước vào con đường suy tàn.”
原价一百块,促销价只要六十。
Yuánjià yībǎi kuài, cùxiāo jià zhǐyào liùshí.
“Giá gốc một trăm tệ, giá khuyến mãi chỉ còn sáu mươi.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao