敞敄人员
Minh họa từ vựng 敞敄人员 (chǎng wù rényuán)
chǎng wù rényuán HÁN VIỆT: XƯỞNG VỤ NHÂN VIÊN

敞敄人员: nhân viên văn phòng; nhân viên làm các công việc nội bộ, quản trị hoặc bảo trì trong nhà máy/xưởng

nhân viên văn phòng nhân viên làm các công việc nội bộ quản trị hoặc bảo trì trong nhà máy/xưởng

Nét viết & luyện viết chữ 敞敄人员

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 敞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XƯỞNG (敞): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敞开 (XƯỞNG KHAI: mở rộng, rộng mở, mở toang), 宽敞 (KHOAN XƯỞNG: rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

敞
chǎng XƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rộng; thoáng mát; rộng rãi; rộng thoáng (phòng ốc)

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ XƯỞNG (敞): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敞开 (XƯỞNG KHAI: mở rộng, rộng mở, mở toang), 宽敞 (KHOAN XƯỞNG: rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang).

敄
chǎng wù rényuán XƯỞNG VỤ NHÂN VIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhân viên văn phòng; nhân viên làm các công việc nội bộ, quản trị hoặc bảo trì trong nhà máy/xưởng

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
攴 PHÁC (Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.)

Chữ VỤ (敄): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 9 nét.

人
rén NHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 NÉT PHIỆT (DƯƠNG) (Nét nghiêng trái mạnh mẽ tượng trưng cho tính Dương vươn lên.) 乀 NÉT NÁT (ÂM) (Nét nghiêng phải chống đỡ nâng đỡ tượng trưng cho tính Âm hòa nhã.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.

员
yuán VIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thành viên, nhân viên, cán bộ

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Vòng tròn biểu thị miệng vạc đồng cổ đại hoặc cái miệng giao tiếp.) 贝 BỐI (Vỏ sò tiền tệ, trong chữ cổ là hình chiếc đỉnh vạc ba chân (ĐỈNH 鼎).)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) vuông tròn Dưới thêm bảo BỐI (贝) sắt son một lòng Thành viên góp sức lập công Nhân viên mẫn cán ước mong vẹn toàn.”

Chữ VIÊN (员) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm một vòng tròn nhỏ là bộ KHẨU (口) đặt phía trên chiếc vạc đồng là bộ ĐỈNH (鼎, sau biến đổi thành bộ BỐI 贝). Vòng tròn phía trên chỉ miệng vạc tròn trịa, mang nghĩa gốc là chu vi tròn đầy và số lượng vật thể. Về sau, chữ VIÊN được mở rộng để chỉ những cá nhân, thành viên, nhân viên cùng quây quần đảm đương công việc trong một tập thể.

Câu ví dụ với từ “敞敄人员”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

敞敄人员正在开会。

Chǎng wù rényuán zhèngzài kāihuì.

“Nhân viên văn phòng đang họp.”

Từ “敞敄人员” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 敞敄人员 (chǎng wù rényuán)

敞敄人员 (chǎng wù rényuán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “敞敄人员” có phiên âm Pinyin là “chǎng wù rényuán”, âm Hán Việt là “XƯỞNG VỤ NHÂN VIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhân viên văn phòng; nhân viên làm các công việc nội bộ, quản trị hoặc bảo trì trong nhà máy/xưởng”.

Chữ 敞敄人员 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “敞敄人员” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-07-26T14:24:36+07:00