Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#2 HSK 5 Danh từ

跨国高科技集团全球执行总裁在接受专访时表示,将持续加大对中国超大规模绿色数字化创新市场的长期投资。

Kuà guó gāo kē jì jí tuán quán qiú zhí xíng zǒng cái zài jiē shòu zhuān fǎng shí biǎo shì, jiāng chí xù jiā dà duì zhōng guó chāo dà guī mó lǜ sè shù zì huà chuàng xīn shì chǎng de cháng qī tóu zī.

“Tổng Giám đốc Điều hành Toàn cầu của Tập đoàn Công nghệ Cao Xuyên Quốc gia trong buổi trả lời phỏng vấn độc quyền đã bày tỏ sẽ tiếp tục tăng cường đầu tư dài hạn vào thị trường đổi mới sáng tạo số hóa xanh siêu quy mô của Trung Quốc.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ

国务院总理在全国人民代表大会上代表中央人民政府作《政府工作报告》,全面回顾与部署国家经济社会发展任务。

Guó wù yuàn zǒng lǐ zài quán guó rén mín dài biǎo dà huì shàng dài biǎo zhōng yāng rén mín zhèng fǔ zuò 《 zhèng fǔ gōng zuò bào gào 》, quán miàn huí gù yǔ bù shǔ guó jiā jīng jì shè huì fā zhǎn rèn wù.

“Thủ tướng Quốc vụ viện (Thủ tướng Chính phủ) đại diện cho Chính phủ Nhân dân Trung ương trình bày 'Báo cáo Công tác Chính phủ' tại Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội), tổng kết toàn diện và triển khai các nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội của đất nước.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

国家主席在多边国际峰会上发表了具有深远全球影响力的重要主旨演讲,倡导共同推动普惠包容的经济全球化。

Guó jiā zhǔ xí zài duō biān guó jì fēng huì shàng fā biǎo le jù yǒu shēn yuǎn quán qiú yǐng xiǎng lì de zhòng yào zhǔ zhǐ yǎn jiǎng, chàng dǎo gòng tóng tuī dòng pǔ huì bāo róng de jīng jì quán qiú huà.

“Chủ tịch nước tại hội nghị thượng đỉnh quốc tế đa phương đã có bài phát biểu dẫn đề quan trọng mang tầm ảnh hưởng toàn cầu sâu rộng, kêu gọi chung tay thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế bao trùm và phổ quát.”

Bộ: 丶 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

在出发前往海外开展户外徒步探险之前,购买一份全方位的国际紧急医疗救援保险非常明智。

Zài chū fā qián wǎng hǎi wài kāi zhǎn hù wài tú bù tàn xiǎn zhī qián, gòu mǎi yī fèn quán fāng wèi de guó jì jǐn jí yī liáo jiù yuán bǎo xiǎn fēi cháng míng zhì.

“Trước khi lên đường sang nước ngoài thực hiện chuyến đi bộ dã ngoại thám hiểm, việc mua một gói bảo hiểm cứu hộ y tế khẩn cấp quốc tế toàn diện là hết sức sáng suốt.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 3 Danh từ

高新技术企业全面推行股权激励机制,充分激发了全体科技研发员工的创新创造活力与归属感。

Gāo xīn jì shù qǐ yè quán miàn tuī xíng gǔ quán jī lì jī zhì, chōng fèn jī fā le quán tǐ kē jì yán fā yuán gōng de chuàng xīn chuàng zào huó lì yǔ guī shǔ gǎn.

“Doanh nghiệp công nghệ cao mới triển khai toàn diện cơ chế khích lệ bằng cổ phần, khơi dậy mạnh mẽ cảm giác gắn bó cùng sức sống đổi mới sáng tạo của toàn thể cán bộ công nhân viên nhân viên nghiên cứu phát triển công nghệ.”

Bộ: 口 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

由两院院士领衔的国家重大科技项目专家攻关组,进驻工程核心现场开展全天候技术指导。

Yóu liǎng yuàn yuàn shì lǐng xián de guó jiā zhòng dà kē jì xiàng mù zhuān jiā gōng guān zǔ, jìn zhù gōng chéng hé xīn xiàn chǎng kāi zhǎn quán tiān hòu jì shù zhǐ dǎo.

“Tổ nhóm xung kích chuyên gia dự án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia do các viện sĩ Viện Hàn lâm hai viện dẫn đầu đã đóng chốt tại hiện trường cốt lõi của công trình để triển khai hướng dẫn kỹ thuật 24/24.”

#16 HSK 6 Danh từ

全国碳排放权交易市场运行平稳有序,有效发挥了利用市场机制推动全社会绿色低碳转型的枢纽作用。

Quán guó tàn pái fàng quán jiāo yì shì chǎng yùn xíng píng wěn yǒu xù, yǒu xiào fā huī le lì yòng shì chǎng jī zhì tuī dòng quán shè huì lǜ sè dī tàn zhuǎn xíng de shū niǔ zuò yòng.

“Thị trường giao dịch quyền phát thải carbon toàn quốc vận hành ổn định trật tự, phát huy hiệu quả vai trò đầu mối vận dụng cơ chế thị trường để thúc đẩy toàn xã hội chuyển đổi xanh ít phát thải.”

Bộ: 亠 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

鲨鱼的嗅觉系统非常灵敏。

Shāyú de xiùjué xìtǒng fēicháng língmǐn.

“Hệ thống khứu giác của cá mập vô cùng nhạy bén.”

Bộ: 魚 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Động từ

今年是该国家重点实验室成立三十周年,各界专家齐聚一堂共庆辉煌历程。

Jīn nián shì gāi guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì chéng lì sān shí zhōu nián, gè jiè zhuān jiā qí jù yī táng gòng qìng huī huáng lì chéng.

“Năm nay là tròn 30 năm ngày thành lập phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia, các chuyên gia thuộc mọi giới đã tề tựu đông đủ cùng chúc mừng chặng đường phát triển vẻ vang.”

Bộ: 戈 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

国家出台了一系列精准有力的减税降费与普惠金融扶持政策,切实为广大中小微企业纾困解难。

Guó jiā chū tái le yī xì liè jīng zhǔn yǒu lì de jiǎn shuì jiàng fèi yǔ pǔ huì jīn róng fú chí zhèng cè, qiè shí wèi guǎng dà zhōng xiǎo wēi qǐ yè shū kùn jiě nán.

“Nhà nước đã ban hành một loạt chính sách hỗ trợ tài chính bao trùm và giảm thuế phí trúng đích mạnh mẽ, tháo gỡ khó khăn vướng mắc thiết thực cho đông đảo doanh nghiệp vừa, nhỏ và siêu nhỏ.”

Bộ: 攴 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

城市全面加强食品安全全链条监管,全力保障广大市民在餐饮消费中的舌尖上的安全。

Chéng shì quán miàn jiā qiáng shí pǐn ān quán quán liàn tiáo jiān guǎn, quán lì bǎo zhàng guǎng dà shì mín zài cān yǐn xiāo fèi zhōng de shé jiān shàng de ān quán.

“Thành phố tăng cường toàn diện việc giám sát quản lý toàn bộ chuỗi an toàn thực phẩm, dốc toàn lực bảo đảm an toàn trên đầu lưỡi cho đông đảo người dân trong tiêu dùng dịch vụ ăn uống ẩm thực.”

Bộ: 食 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →