Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#11 Chủ đề Từ vựng
谋略
móulüè MƯU LƯỢC

mưu lược

诸葛亮是一个非常有谋略的人。

Zhūgě Liàng shì yī gè fēicháng yǒu móulüè de rén.

“Gia Cát Lượng là một nhân vật rất giỏi mưu lược.”

Bộ: 言 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
现金流
xiànjīn liú HIỆN KIM LƯU

dòng tiền

公司账上的现金流很充足。

gōngsī zhàng shàng de xiànjīn liú hěn chōngzú.

“Dòng tiền trong tài khoản công ty rất nhiều.”

Bộ: 玉 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

中华优秀传统文化是中华民族生生不息的精神基因,也是全人类共同珍视的崇高宝贵精神财富。

Zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà shì zhōng huá mín zú shēng shēng bù xī de jīng shén jī yīn, yě shì quán rén lèi gòng tóng zhēn shì de chóng gāo bǎo guì jīng shén cái fù.

“Văn hóa truyền thống tốt đẹp là bộ gen tinh thần giúp dân tộc ta trường tồn sinh sôi nảy nở, và cũng là nguồn tài sản của cải tinh thần vô giá cao quý được toàn thể nhân loại cùng trân trọng.”

Bộ: 貝 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
跨行
kuàháng KHÓA HÀNH

liên ngân hàng

跨行转账一般需要一定时间。

Kuà háng zhuǎnzhàng yībān xūyào yīdìng shíjiān.

“Chuyển khoản liên ngân hàng thường cần một khoảng thời gian nhất định.”

Bộ: 足 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →