应付账款影响资金周转。
yìngfù zhàng kuǎn yǐngxiǎng zījīn zhōuzhuǎn.
“Các khoản phải trả ảnh hưởng đến dòng tiền.”
Chủ đề Kinh doanh gồm 1.274 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
应付账款影响资金周转。
yìngfù zhàng kuǎn yǐngxiǎng zījīn zhōuzhuǎn.
“Các khoản phải trả ảnh hưởng đến dòng tiền.”
这个平台是服务提供者。
zhège píngtái shì fúwù tígōngzhě.
“Nền tảng này là nhà cung cấp dịch vụ.”
这分行工作人员很热情。
zhè fēnháng gōngzuò rényuán hěn rèqíng.
“Nhân viên làm việc chi nhánh ngân hàng này rất nhiệt tình.”
我对银行业很感兴趣。
wǒ duì yínháng yè hěn gǎn xìngqù.
“Tôi rất quan tâm đến ngành ngân hàng.”
他在路边摆地摊卖小吃。
tā zài lù biān bǎi dìtān mài xiǎochī.
“Anh ấy bán đồ ăn vặt trên vỉa hè.”
多读书对提高写作水平有很大的作用。
Duō dúshū duì tígāo xiězuò shuǐpíng yǒu hěn dà de zuòyòng.
“[zuò - Động từ / Danh từ] Đọc sách nhiều có tác dụng rất lớn đối với việc nâng cao trình độ viết lách.”
他被侵犯知识产权。
tā bèi qīnfàn zhīshi chǎnquán.
“Anh ấy bị xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.”
保修卡上有详细说明。
bǎoxiūkǎ shang yǒu xiángxì shuōmíng.
“Trên thẻ bảo hành có hướng dẫn chi tiết.”
店家早晨准备营业。
diànjiā zǎochén zhǔnbèi yíngyè
“Chủ tiệm sáng sớm chuẩn bị mở cửa”
他正在躲债主。
tā zhèngzài duǒzhài zhǔ.
“Anh ta đang trốn chủ nợ.”
诸葛亮是一个非常有谋略的人。
Zhūgě Liàng shì yī gè fēicháng yǒu móulüè de rén.
“Gia Cát Lượng là một nhân vật rất giỏi mưu lược.”
公司正在降低成本。
gōngsī zhèngzài jiàngdī chéngběn.
“Công ty đang giảm chi phí.”
我想开一个银行账户。
wǒ xiǎng kāi yī gè yínháng zhànghù.
“Tôi muốn mở một tài khoản ngân hàng.”
研发部正在开发新产品。
Yánfā bù zhèngzài kāifā xīn chǎnpǐn.
“Bộ phận nghiên cứu đang phát triển sản phẩm mới.”
营销人员需要了解客户需求。
Yíng xiāo rén yuán xū yào liǎo jiě kè hù xū qiú.
“Nhân viên marketing cần hiểu nhu cầu khách hàng.”
这次买东西可以挂账吗?
Zhè cì mǎi dōngxi kěyǐ guàzhàng ma?
“Lần này mua hàng có thể cho nợ không?”
我们要学会量入为出。
wǒmen yào xuéhuì liàngrùwéichū.
“Chúng ta phải biết chi tiêu theo thu nhập.”
这是“筹资”的一个常用表达。
Zhè shì "chóuzī" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "gọi vốn huy động".”
商店今天清仓大促销。
shāngdiàn jīntiān qīngcāng dà cùxiāo.
“Cửa hàng hôm nay xả kho đại hạ giá.”
公司账上的现金流很充足。
gōngsī zhàng shàng de xiànjīn liú hěn chōngzú.
“Dòng tiền trong tài khoản công ty rất nhiều.”
中华优秀传统文化是中华民族生生不息的精神基因,也是全人类共同珍视的崇高宝贵精神财富。
Zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà shì zhōng huá mín zú shēng shēng bù xī de jīng shén jī yīn, yě shì quán rén lèi gòng tóng zhēn shì de chóng gāo bǎo guì jīng shén cái fù.
“Văn hóa truyền thống tốt đẹp là bộ gen tinh thần giúp dân tộc ta trường tồn sinh sôi nảy nở, và cũng là nguồn tài sản của cải tinh thần vô giá cao quý được toàn thể nhân loại cùng trân trọng.”
请在这儿写下您的银行账号。
qǐng zài zhèr xiěxià nín de yínháng zhànghào.
“Vui lòng viết số tài khoản ngân hàng của bạn vào đây.”
竞争者推出了新产品。
Jìngzhēngzhě tuīchū le xīn chǎnpǐn.
“Đối thủ cạnh tranh đã tung ra sản phẩm mới.”
跨行转账一般需要一定时间。
Kuà háng zhuǎnzhàng yībān xūyào yīdìng shíjiān.
“Chuyển khoản liên ngân hàng thường cần một khoảng thời gian nhất định.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao