Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kiến trúc
#4 Chủ đề Từ vựng

你说你看到了我的当事人进入村舍?

nǐ shuō nǐ kàndào le wǒ de dāngshìrén jìnrù cūnshè?

“Bạn nói rằng bạn đã nhìn thấy khách hàng của tôi bước vào ngôi nhà nhỏ?”

Bộ: 木 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng

万丈高楼平地起,深厚牢固的地基是房屋安全的根本。

wàn zhàng gāo lóu píng dì qǐ , shēn hòu láo gù de dì jī shì fáng wū ān quán de gēn běn 。

“Tòa nhà chọc trời khởi từ mặt đất, nền móng vững chắc là gốc rễ an toàn của ngôi nhà.”

Bộ: 土 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

高校为广大研究生配备了设施完善、环境温馨且配备高速光纤网络的现代化智慧学生宿舍。

Gāo xiào wèi guǎng dà yán jiū shēng pèi bèi le shè shī wán shàn, huán jìng wēn xīn qiě pèi bèi gāo sù guāng xiān wǎng luò de xiàn dài huà zhì huì xué shēng sù shè.

“Trường đại học đã trang bị cho các học viên cao học khu ký túc xá sinh viên thông minh hiện đại với đầy đủ tiện nghi, môi trường ấm cúng cùng mạng cáp quang tốc độ cao.”

Bộ: 宀 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 8 Danh từ

经过几代科技工作者数十载艰苦卓绝的接续奋斗,我国重大工程装备制造产业打下了极其雄厚坚实的工业底子。

Jīng guò jǐ dài kē jì gōng zuò zhě shù shí zài jiān kǔ zhuó jué de jiē xù fèn dòu, wǒ guó zhòng dà gōng chéng zhuāng bèi zhì zào chǎn yè dǎ xià le jí qí xióng hòu jiān shí de gōng yè dǐ zi.

“Trải qua mấy chục năm tiếp nối phấn đấu gian khổ tột cùng của mấy thế hệ những người làm khoa học công nghệ, ngành chế tạo trang thiết bị công trình trọng đại nước ta đã tạo dựng nên một nền tảng căn bản vốn liếng cơ sở công nghiệp vô cùng vững chắc và hùng hậu.”

Bộ: 广 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →