蔽身处
Minh họa từ vựng 蔽身处
bì shēn chǔ HÁN VIỆT: TẾ THÂN XỬ

蔽身处: chỗ ẩn náu

chỗ ẩn náu

Nét viết & luyện viết chữ 蔽身处

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蔽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẾ (蔽): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 14 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 丷 (BÁT) + 巾 (CÂN) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 隐蔽 (ẨN TẾ: kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蔽
bì shēn chǔ TẾ THÂN XỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chỗ ẩn náu

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ TẾ (蔽): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 14 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 丷 (BÁT) + 巾 (CÂN) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 隐蔽 (ẨN TẾ: kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu).

身
shēn THÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người; thân thể

Bộ 身 (BỘ THÂN • 7 nét): Thân thể người, tấm thân mang thai, chính mình.
Thành phần cấu tạo chữ:
身 THÂN (Thân thể người, tấm thân mang thai, chính mình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu mình chân đứng hiên ngang, Vòng bụng đầy đặn rõ ràng dáng nhân. Chữ THÂN (身) quý trọng muôn phần, Rèn tâm luyện thể góp phần dựng xây.”

Chữ THÂN (身) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người nhìn nghiêng với phần bụng nhô tròn ở giữa, tượng trưng cho cơ thể người hoặc người phụ nữ đang mang thai mầm sống mới. Từ hình ảnh toàn bộ hình hài con người, chữ THÂN (身) mang nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, sinh mạng, sau mở rộng để chỉ chính bản thân mình (như BẢN THÂN, TỰ THÂN) và nhắc nhở con người biết trân quý sức khỏe cùng nhân cách.

处
chù / chǔ XỨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nơi, chỗ, điểm, phòng ban (chù); chung sống, xử lý, ở vào (chǔ)

Bộ 夂 (BỘ TRĨ • 3 nét): Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.
Thành phần cấu tạo chữ:
夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ XỨ (处, phồn thể: 處): thuộc bộ TRĨ (夂), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 到处 (ĐÁO XỨ: khắp nơi, mọi nơi), 好处 (HẢO XỨ: điểm tốt, lợi ích, ưu điểm), 处理 (XỬ LÝ: xử lý, giải quyết, thanh lý), 相处 (TƯƠNG XỨ: chung sống, đối đãi, hòa hợp với nhau).

Câu ví dụ với từ “蔽身处”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他找到了一个安全的蔽身处。

Tā zhǎodào le yí gè ānquán de bì shēn chǔ.

“Anh ấy đã tìm được một chỗ ẩn náu an toàn.”

Từ “蔽身处” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →