斑
Minh họa từ vựng 斑
bān HÁN VIỆT: BAN

斑: rằn; vằn; chấm; vết đốm; lốm đốm

rằn vằn chấm vết đốm lốm đốm

Nét viết & luyện viết chữ 斑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “斑” (bān) có âm Hán Việt là “BAN”, thuộc bộ thủ 王, mang nghĩa chính là “rằn; vằn; chấm; vết đốm; lốm đốm”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斑
bān BAN

rằn; vằn; chấm; vết đốm; lốm đốm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “斑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老虎身上有黑色斑纹。

lǎohǔ shēnshang yǒu hēisè bānwén.

“Trên thân con hổ có vằn đen.”

Ví dụ #2

斑马有黑白相间的斑纹。

bānmǎ yǒu hēibái xiàng jiān de bānwén.

“Ngựa vằn có các sọc đen trắng xen kẽ.”

Từ “斑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →