震动: rung; rung động; làm rung động; rung chuyển
Nét viết & luyện viết chữ 震动
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHẤN (震): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 15 nét, thành phần: 雨 (VŨ) + 辰 (THẦN). Từ ghép HSK: 地震 (ĐỊA CHẤN: động đất, địa chấn), 震惊 (CHẤN KINH: kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rung; rung động; làm rung động; rung chuyển
Chữ CHẤN (震): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 15 nét, thành phần: 雨 (VŨ) + 辰 (THẦN). Từ ghép HSK: 地震 (ĐỊA CHẤN: động đất, địa chấn), 震惊 (CHẤN KINH: kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc).
chuyển động, cử động, di chuyển
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”
Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.
Câu ví dụ với từ “震动”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
桌子震动,可能地震了。
zhuōzi zhèndòng, kěnéng dìzhènle.
“Cái bàn rung chuyển, có thể đã động đất.”
地板震动,令人心慌。
dìbǎn zhèndòng, lìng rén xīnhuāng.
“Sàn nhà rung chuyển, khiến người ta lo sợ.”
Từ “震动” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 震动 (zhèndòng)
震动 (zhèndòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “震动” có phiên âm Pinyin là “zhèndòng”, âm Hán Việt là “CHẤN ĐỘNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “rung; rung động; làm rung động; rung chuyển”.
Chữ 震动 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “震动” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 雨. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.