震撼
Minh họa từ vựng 震撼 (zhènhàn)
zhènhàn HÁN VIỆT: CHẤN HÁM

震撼: chấn động rung chuyển lòng người

chấn động rung chuyển lòng người

Nghĩa tiếng Anh (English): to shake, to shock, mind-blowing

Nét viết & luyện viết chữ 震撼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 震

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHẤN (震): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 15 nét, thành phần: 雨 (VŨ) + 辰 (THẦN). Từ ghép HSK: 地震 (ĐỊA CHẤN: động đất, địa chấn), 震惊 (CHẤN KINH: kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

震
zhènhàn CHẤN HÁM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chấn động rung chuyển lòng người

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét): Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 VŨ (Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.) 辰 THẦN (Giờ Thần (7-9h sáng), con rồng, sao trời, ngày lành.)

Chữ CHẤN (震): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 15 nét, thành phần: 雨 (VŨ) + 辰 (THẦN). Từ ghép HSK: 地震 (ĐỊA CHẤN: động đất, địa chấn), 震惊 (CHẤN KINH: kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc).

撼
zhènhàn CHẤN HÁM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chấn động rung chuyển lòng người

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ HÁM (撼): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét.

Câu ví dụ với từ “震撼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“震撼”的一个常用表达。

Zhè shì "zhènhàn" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "chấn động rung chuyển lòng người".”

Từ “震撼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 震撼 (zhènhàn)

震撼 (zhènhàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “震撼” có phiên âm Pinyin là “zhènhàn”, âm Hán Việt là “CHẤN HÁM”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “chấn động rung chuyển lòng người” (tiếng Anh: to shake, to shock, mind-blowing).

Chữ 震撼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “震撼” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 雨. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2017-07-24T18:51:53+07:00