得手: đắc thủ, thành công suôn sẻ, mưu đồ trót lọt
Nghĩa tiếng Anh (English): to succeed, to achieve one's goal, to bring off (a plot)
Nét viết & luyện viết chữ 得手
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.” — Chữ ĐẮC (得) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa bàn tay là bộ THỐN (寸) đang nhặt được đồng tiền vỏ sò BỐI (贝, nay biến thành chữ NHẬT 日 và nét ngang) trên con đường lớn là bộ XÍCH (彳). Bước chân năng nổ đi trên đường đời mà tay thu nhận được bảo vật chính là đạt được thành quả, sở đắc. Chữ gửi gắm triết lý: muốn gặt hái thành tựu thì đôi chân phải dấn thân và đôi tay phải biết nắm bắt cơ hội.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trợ từ bổ ngữ (de); phải, cần phải (děi); đạt được, nhận được (dé)
Câu thơ nhớ chữ: “Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.”
Chữ ĐẮC (得) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa bàn tay là bộ THỐN (寸) đang nhặt được đồng tiền vỏ sò BỐI (贝, nay biến thành chữ NHẬT 日 và nét ngang) trên con đường lớn là bộ XÍCH (彳). Bước chân năng nổ đi trên đường đời mà tay thu nhận được bảo vật chính là đạt được thành quả, sở đắc. Chữ gửi gắm triết lý: muốn gặt hái thành tựu thì đôi chân phải dấn thân và đôi tay phải biết nắm bắt cơ hội.
tay, bàn tay
Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”
Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.
Câu ví dụ với từ “得手”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家网络安全防护严密闭环,坚决挫败了境外黑客组织企图渗透国家超级计算核心服务器的任何得手企图。
Guó jiā wǎng luò ān quán fáng hù yán mì bì huán, jiān jué cuò bài le jìng wài hēi kè zǔ zhī qǐ tú shèn tòu guó jiā chāo jí jì suàn hé xīn fú wù qì de rèn hé dé shǒu qǐ tú.
“Công tác phòng hộ an ninh mạng quốc gia khép kín nghiêm ngặt, kiên quyết đập tan mọi mưu toan đắc thủ thành công trót lọt của các tổ chức hacker nước ngoài định thâm nhập vào các máy chủ cốt lõi siêu máy tính của quốc gia.”
Cyber defenses strictly foiled any attempts by foreign hacker groups to succeed in penetrating supercomputers.
Từ “得手” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn