皑皑
Minh họa từ vựng 皑皑
ái'ái HÁN VIỆT: NGAI NGAI

皑皑: trắng ngần; trắng tinh; trắng xoá; trắng như tuyết

trắng ngần trắng tinh trắng xoá trắng như tuyết

Nét viết & luyện viết chữ 皑皑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 皑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGAI (皑, phồn thể: 皚): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 11 nét (6 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

皑
ái'ái NGAI NGAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trắng ngần; trắng tinh; trắng xoá; trắng như tuyết

Bộ 白 (BỘ BẠCH • 11 nét): Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.
Thành phần cấu tạo chữ:
白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.)

Chữ NGAI (皑, phồn thể: 皚): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 11 nét (6 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “皑皑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

皑皑白雪覆盖着山顶。

ái'ái báixuě fùgàizhe shāndǐng.

“Tuyết trắng xóa phủ kín đỉnh núi.”

Ví dụ #2

四野皑皑,宛如仙境。

sìyě ái'ái, wǎnrú xiānjìng.

“Bốn phía trắng xóa, tựa chốn bồng lai tiên cảnh.”

Từ “皑皑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →