春夏秋冬
Minh họa từ vựng 春夏秋冬
chūn xià qiū dōng HÁN VIỆT: XUÂN HẠ THU ĐÔNG

春夏秋冬: bốn mùa; xuân hạ thu đông

bốn mùa xuân hạ thu đông

Nét viết & luyện viết chữ 春夏秋冬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 春

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cỏ cây chữ TRUÂN (屯) tầng mây, Mặt trời bộ NHẬT (日) cỏ cây đâm chồi. Chữ XUÂN (春) sức sống dâng đời, Thanh xuân tươi đẹp rạng ngời ước mơ.” — Chữ XUÂN (春) là chữ hội ý kiêm hình thanh: trong Giáp cốt văn và Tiểu triện, chữ gồm bộ THẢO (艸 - cỏ cây), chữ ĐỒN (屯 - hạt giống nảy mầm vươn lên khỏi mặt đất, đồng thời biểu âm) và bộ NHẬT (日 - mặt trời) ở phía dưới. Khi nắng ấm mặt trời xua tan giá lạnh mùa đông, muôn loài thảo mộc đồng loạt đâm chồi nảy lộc. Vì vậy, chữ XUÂN biểu trưng cho mùa khởi đầu của năm mới, sự sinh sôi và tuổi thanh xuân.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

春
chūn XUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mùa xuân

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây chữ TRUÂN (屯) tầng mây, Mặt trời bộ NHẬT (日) cỏ cây đâm chồi. Chữ XUÂN (春) sức sống dâng đời, Thanh xuân tươi đẹp rạng ngời ước mơ.”

Chữ XUÂN (春) là chữ hội ý kiêm hình thanh: trong Giáp cốt văn và Tiểu triện, chữ gồm bộ THẢO (艸 - cỏ cây), chữ ĐỒN (屯 - hạt giống nảy mầm vươn lên khỏi mặt đất, đồng thời biểu âm) và bộ NHẬT (日 - mặt trời) ở phía dưới. Khi nắng ấm mặt trời xua tan giá lạnh mùa đông, muôn loài thảo mộc đồng loạt đâm chồi nảy lộc. Vì vậy, chữ XUÂN biểu trưng cho mùa khởi đầu của năm mới, sự sinh sôi và tuổi thanh xuân.

夏
xià HẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mùa hè, mùa hạ

Bộ 自 (BỘ TỰ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
自 TỰ (Cái mũi; chính bản thân mình, tự động, từ nơi nào.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ HẠ (夏): thuộc bộ TUY (夊), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 自 (TỰ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).

秋
qiū THU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mùa thu, tiết thu

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cây lúa HÒA trĩu bông, Bên phải ánh lửa HỎA rực hồng. Sắc thu vàng óng mùa gặt hái, Ấm no hạnh phúc khắp cánh đồng.”

Chữ THU (秋) là chữ hội ý, kết cấu trái phải gồm bộ HÒA (禾 - cây lúa trĩu hạt) bên trái và bộ HỎA (火 - ngọn lửa, sắc đỏ vàng ấm áp) bên phải. Khi tiết trời sang thu, những cánh đồng lúa chín rộ ngả màu vàng rực như ánh lửa dưới nắng chiều, đồng thời người nông dân thu hoạch xong thường đốt rơm rạ để làm ấm đất cho vụ sau. Vì thế, chữ THU (秋) không chỉ miêu tả vẻ đẹp lãng mạn của mùa thu mà còn biểu trưng cho mùa gặt hái thành quả viên mãn sau bao ngày cày cấy.

冬
dōng ĐÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mùa đông

Bộ 夂 (BỘ TRĨ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bước chậm chữ TRĨ (夂), Dưới hai chấm BĂNG (冫) hàn khí giá băng. Khép lại bốn mùa trong năm, Mùa ĐÔNG (冬) tĩnh lặng ươm mầm xuân tươi.”

Chữ ĐÔNG (冬) là chữ hội ý; trong Giáp cốt văn, chữ vẽ sợi dây thắt nút ở hai đầu biểu thị sự kết thúc (chữ gốc của chữ CHUNG 终). Đến thời Kim văn và Tiểu triện, cổ nhân thêm bộ BĂNG (冫 - hai nét băng giá ở dưới) vào dưới hình nút dây (bộ TRĨ 夂 ở trên) để chỉ mùa cuối cùng trong năm khi tiết trời giá lạnh. Mùa ĐÔNG (冬) là khoảng thời gian vạn vật thu mình tích trữ nhựa sống để chờ đón mùa xuân đơm hoa kết trái.

Câu ví dụ với từ “春夏秋冬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

春夏秋冬各有美景。

Chūn xià qiū dōng gè yǒu měi jǐng.

“Bốn mùa đều có cảnh đẹp riêng.”

Từ “春夏秋冬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →