落日
Minh họa từ vựng 落日
luòrì HÁN VIỆT: LẠC NHẬT

落日: hoàng hôn; mặt trời lặn; tàn nhật

hoàng hôn mặt trời lặn tàn nhật

Nét viết & luyện viết chữ 落日

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 落

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vòng tròn một chấm ở tâm Thái dương tỏa sáng ngàn năm rạng ngời. Khung vuông nét ngang giữa lòng, Chữ NHẬT (日) rực rỡ ấm nồng nhân gian.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

落
luò / là / lào LẠC

rơi, rụng, hạ xuống, tụt hậu (luò); bỏ quên, sót lại (là); hạ xuống — khẩu ngữ (lào)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
日
rì NHẬT

ngày

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng tròn một chấm ở tâm Thái dương tỏa sáng ngàn năm rạng ngời. Khung vuông nét ngang giữa lòng, Chữ NHẬT (日) rực rỡ ấm nồng nhân gian.”

Câu ví dụ với từ “落日”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

落日后,天空变得更加迷人。

luòrì hòu, tiānkōng biàn de gèngjiā mírén.

“Sau hoàng hôn, bầu trời trở nên say đắm lòng người hơn.”

Ví dụ #2

我们在海边看着美丽的落日。

wǒmen zài hǎibiān kànzhe měilì de luòrì.

“Chúng tôi ngồi ở bãi biển ngắm hoàng hôn tuyệt đẹp.”

Từ “落日” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →