暴雨: mưa to, mưa như trút nước, mưa xối xả
Nghĩa tiếng Anh (English): torrential rain, downpour, heavy rain
Nét viết & luyện viết chữ 暴雨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mưa to, mưa như trút nước, mưa xối xả
mưa, cơn mưa
Câu thơ nhớ chữ: “Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.”
Câu ví dụ với từ “暴雨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家气象中心依托气象卫星与数字雷达大模型,实现了对极端特大暴雨天气的公里级高精度超前预报。
Guó jiā qì xiàng zhōng xīn yī tuō qì xiàng wèi xīng yǔ shù zì léi dá dà mó xíng, shí xiàn le duì jí duān tè dà bào yǔ tiān qì de gōng lǐ jí gāo jīng dù chāo qián yù bào.
“Trung tâm Khí tượng Quốc gia dựa vào mô hình lớn radar kỹ thuật số và vệ tinh khí tượng đã thực hiện việc dự báo sớm độ chính xác cao cấp độ km đối với thời tiết mưa to mưa xối xả đặc biệt lớn cực đoan.”
The meteorological center achieved kilometer-level early forecasts for extreme torrential rains via satellites.
Từ “暴雨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn