霓
Minh họa từ vựng 霓
ní HÁN VIỆT: NGHÊ

霓: mây ngũ sắc

mây ngũ sắc

Nét viết & luyện viết chữ 霓

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 霓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGHÊ (霓): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 16 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

霓
ní NGHÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mây ngũ sắc

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 16 nét): Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 VŨ (Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.)

Chữ NGHÊ (霓): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 16 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “霓”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

霓彩映山峰。

ní cǎi yìng shānfēng.

“Mây ngũ sắc phản chiếu núi non.”

Ví dụ #2

霓霞照亮村庄。

ní xiá zhào liàng cūnzhuāng.

“Mây ngũ sắc chiếu sáng làng quê.”

Từ “霓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →