Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#17 HSK 5 Danh từ

在抢险救灾的关键时刻,全体救援队员闻令而动、坚决贯彻执行指挥部的紧急救援命令。

Zài qiǎng xiǎn jiù zāi de guān jiàn shí kè, quán tǐ jiù yuán duì yuán wén lìng ér dòng, jiān jué guàn chè zhí xíng zhǐ huī bù de jǐn jí jiù yuán mìng lìng.

“Vào thời khắc then chốt của công tác cứu hộ thiên tai, toàn thể cán bộ cứu hộ vừa nghe lệnh đã lập tức hành động, kiên quyết quán triệt thực thi mệnh lệnh cứu hộ khẩn cấp của ban chỉ huy.”

Bộ: 口 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
连长
lián zhǎng LIÊN TRƯỞNG

Đại đội trưởng

连长敬了一个礼,参谋长也举手还礼。

lián zhǎng jìngle yīgè lǐ, cānmóu zhǎng yě jǔshǒu huánlǐ.

“Đại đội trưởng giơ tay chào, tham mưu trưởng cũng giơ tay đáp lễ.”

Bộ: 辵 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
舰队司令
jiànduì sīlìng HẠM ĐỘI TI LỆNH

tư lệnh hạm đội

舰队司令乘直升机视察他所指挥的军舰。

jiànduì sīlìng chéng zhíshēngjī shìchá tā suǒ zhǐhuī de jūnjiàn

“Thượng tá tàu chiến lên trực thăng để kiểm tra các tàu chiến mà ông đang chỉ huy.”

Bộ: 舟 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →