廉颇
Minh họa từ vựng 廉颇 (Liánpō)
Liánpō HÁN VIỆT: LIÊM PHA

廉颇: Liêm Pha

Liêm Pha

Nét viết & luyện viết chữ 廉颇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 廉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà che phủ thanh cao Giữ gìn trong sạch chẳng nao tấc lòng. Mái QUẢNG (广) che chở chữ KIÊM (兼), Chữ LIÊM (廉) chính trực thanh liêm trọn đời.” — Chữ LIÊM (廉) là chữ hình thanh, ban đầu chỉ góc nhà thẳng thắn, góc cạnh nghiêm trang dưới mái hiên (广). Về sau chuyển nghĩa sang phẩm đức của bậc làm quan: sống thanh sạch, góc cạnh ngay thẳng, không nhận một đồng của cải bất minh.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

廉
Liánpō LIÊM PHA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Liêm Pha

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 BỘ QUẢNG (Mái hiên nhà quan hoặc phủ đường rộng mở.) 兼 CHỮ KIÊM (Bao gồm, kiêm toàn phẩm giá vẹn toàn góc cạnh ngay ngắn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che phủ thanh cao Giữ gìn trong sạch chẳng nao tấc lòng. Mái QUẢNG (广) che chở chữ KIÊM (兼), Chữ LIÊM (廉) chính trực thanh liêm trọn đời.”

Chữ LIÊM (廉) là chữ hình thanh, ban đầu chỉ góc nhà thẳng thắn, góc cạnh nghiêm trang dưới mái hiên (广). Về sau chuyển nghĩa sang phẩm đức của bậc làm quan: sống thanh sạch, góc cạnh ngay thẳng, không nhận một đồng của cải bất minh.

颇
pō PHA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khá, rất, tương đối (văn viết)

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ PHA (颇, phồn thể: 頗): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét, thành phần: 皮 (BÌ) + 页 (HIỆT).

Câu ví dụ với từ “廉颇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

廉颇是赵国的名将。

Liánpō shì Zhào guó de míngjiàng.

“Liêm Pha là danh tướng nước Triệu.”

Ví dụ #2

人们称赞廉颇的忠诚。

rénmen chēngzàn Liánpō de zhōngchéng.

“Mọi người ca ngợi sự trung thành của Liêm Pha.”

Từ “廉颇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 廉颇 (Liánpō)

廉颇 (Liánpō) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “廉颇” có phiên âm Pinyin là “Liánpō”, âm Hán Việt là “LIÊM PHA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Liêm Pha”.

Chữ 廉颇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “廉颇” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 广. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-12-21T14:18:21+07:00