疾风: gió mạnh; gió to; gió táp; gió cả
Nét viết & luyện viết chữ 疾风
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ngoài giường bệnh NẠCH (疒) ốm đau, Trong mũi tên THỈ (矢) bay mau bất ngờ. Chữ TẬT (疾) nhắc nhở từng giờ, Giữ gìn sức khỏe chớ thờ ơ mình.” — Chữ TẬT (疾) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp bộ NẠCH (疒 - chiếc giường có người nằm ốm) ở bên ngoài và bộ THỈ (矢 - mũi tên) ở bên trong vừa biểu ý vừa hỗ trợ âm đọc. Trong Giáp cốt văn, chữ vẽ hình một người bị mũi tên bắn trúng nách gây thương tích bất ngờ. Vì mũi tên bay rất nhanh nên chữ TẬT (疾) vừa chỉ những chứng bệnh cấp tính ập đến đột ngột, vừa mở rộng nghĩa thành sự nhanh chóng, mãnh liệt (như trong TẬT PHONG - gió mạnh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bệnh tật; bệnh; tật
Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài giường bệnh NẠCH (疒) ốm đau, Trong mũi tên THỈ (矢) bay mau bất ngờ. Chữ TẬT (疾) nhắc nhở từng giờ, Giữ gìn sức khỏe chớ thờ ơ mình.”
Chữ TẬT (疾) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp bộ NẠCH (疒 - chiếc giường có người nằm ốm) ở bên ngoài và bộ THỈ (矢 - mũi tên) ở bên trong vừa biểu ý vừa hỗ trợ âm đọc. Trong Giáp cốt văn, chữ vẽ hình một người bị mũi tên bắn trúng nách gây thương tích bất ngờ. Vì mũi tên bay rất nhanh nên chữ TẬT (疾) vừa chỉ những chứng bệnh cấp tính ập đến đột ngột, vừa mở rộng nghĩa thành sự nhanh chóng, mãnh liệt (như trong TẬT PHONG - gió mạnh).
gió, cơn gió
Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”
Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.
Câu ví dụ với từ “疾风”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
疾风劲草
jífēngjìngcǎo
“Có gió mạnh mới biết cây cứng”
Từ “疾风” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 疾风 (jífēng)
疾风 (jífēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “疾风” có phiên âm Pinyin là “jífēng”, âm Hán Việt là “TẬT PHONG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gió mạnh; gió to; gió táp; gió cả”.
Chữ 疾风 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “疾风” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 疒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.