Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải
#10 HSK 6 Danh từ

我国全面融入全球科技创新网络,搭乘新一轮科技革命与产业变革快车,实现了高水平跨越式发展。

Wǒ guó quán miàn róng rù quán qiú kē jì chuàng xīn wǎng luò, dā chéng xīn yī lún kē jì gé mìng yǔ chǎn yè biàn gé kuài chē, shí xiàn le gāo shuǐ píng kuà yuè shì fā zhǎn.

“Nước ta hội nhập toàn diện vào mạng lưới đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ toàn cầu, đáp chuyến xe tốc hành tàu nhanh của cuộc cách mạng công nghiệp và cách mạng khoa học công nghệ mới, thực hiện sự phát triển nhảy vọt trình độ cao.”

Bộ: 心 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
发动引擎
fādòng yǐnqíng PHÁT ĐỘNG DẪN KÌNH

khởi động động cơ

你在发动引擎时,一定要让汽车处于空档。

Nǐ zài fādòng yǐnqíng shí, yīdìng yào ràng qìchē chǔyú kōngdàng.

“Khi bạn khởi động động cơ, hãy chắc chắn xe ô tô đang ở trạng thái rỗng.”

Bộ: 又 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 9 Danh từ

大科学装置超精密核心部件运输采用了特种气囊减震恒温恒湿重型特种货车,确保跨省长途运输颠簸振动近乎为零。

Dà kē xué zhuāng zhì chāo jīng mì hé xīn bù jiàn yùn shū cǎi yòng le tè zhǒng qì náng jiǎn zhèn héng wēn héng shī zhòng xíng tè zhǒng huò chē, què bǎo kuà shěng zhǎng tú yùn shū diān bǒ zhèn dòng jìn hū wèi líng.

“Việc vận chuyển các linh kiện cốt lõi siêu chính xác thiết bị khoa học lớn áp dụng xe tải xe chở hàng hạng nặng đặc chủng độ ẩm ổn định nhiệt độ ổn định giảm chấn túi khí đặc chủng, bảo đảm rung xóc khi vận chuyển đường dài liên tỉnh gần như bằng không.”

Bộ: 貝 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

在国际顶级车展上,我国自主研发制造的高端智能新能源概念汽车以颠覆性智驾科技惊艳全场。

Zài guó jì dǐng jí chē zhǎn shàng, wǒ guó zì zhǔ yán fā zhì zào de gāo duān zhì néng xīn néng yuán gài niàn qì chē yǐ diān fù xìng zhì jià kē jì jīng yàn quán chǎng.

“Tại triển lãm ô tô triển lãm xe hơi hàng đầu quốc tế, dòng xe ô tô ý niệm năng lượng mới thông minh cao cấp do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo đã làm kinh ngạc toàn trường bằng công nghệ lái thông minh mang tính cách mạng.”

Bộ: 車 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →