快车: tàu nhanh, xe tốc hành, xe chạy nhanh
Nghĩa tiếng Anh (English): express train, express bus, fast lane
Nét viết & luyện viết chữ 快车
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.” — Chữ KHOÁI (快) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, cảm xúc) bên trái biểu ý và chữ QUẢI (夬 - quyết đoán, thông suốt) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của KHOÁI là tâm trạng vui vẻ, dễ chịu (như KHOÁI LẠC 快乐) khi mọi vướng bận trong lòng được giải tỏa dứt khoát. Bởi khi con người làm việc với tâm thế hào hứng thì tốc độ luôn rất mau lẹ, chữ KHOÁI mở rộng thành nghĩa nhanh chóng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhanh, mau; sắp sửa
Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.”
Chữ KHOÁI (快) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, cảm xúc) bên trái biểu ý và chữ QUẢI (夬 - quyết đoán, thông suốt) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của KHOÁI là tâm trạng vui vẻ, dễ chịu (như KHOÁI LẠC 快乐) khi mọi vướng bận trong lòng được giải tỏa dứt khoát. Bởi khi con người làm việc với tâm thế hào hứng thì tốc độ luôn rất mau lẹ, chữ KHOÁI mở rộng thành nghĩa nhanh chóng.
xe hơi
Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”
Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại.
Câu ví dụ với từ “快车”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国全面融入全球科技创新网络,搭乘新一轮科技革命与产业变革快车,实现了高水平跨越式发展。
Wǒ guó quán miàn róng rù quán qiú kē jì chuàng xīn wǎng luò, dā chéng xīn yī lún kē jì gé mìng yǔ chǎn yè biàn gé kuài chē, shí xiàn le gāo shuǐ píng kuà yuè shì fā zhǎn.
“Nước ta hội nhập toàn diện vào mạng lưới đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ toàn cầu, đáp chuyến xe tốc hành tàu nhanh của cuộc cách mạng công nghiệp và cách mạng khoa học công nghệ mới, thực hiện sự phát triển nhảy vọt trình độ cao.”
China integrated into global innovation networks, riding the express train of the tech revolution for development.
Từ “快车” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 快车 (kuàichē)
快车 (kuàichē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “快车” có phiên âm Pinyin là “kuàichē”, âm Hán Việt là “KHOÁI XA”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tàu nhanh, xe tốc hành, xe chạy nhanh” (tiếng Anh: express train, express bus, fast lane).
Chữ 快车 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “快车” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.