Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời gian
#3 HSK 6 Phó từ

我国完全自主设计建造的中国首艘国产大型邮轮在圆满完成各项试航测试后,即将正式开启首航商业运营。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ shè jì jiàn zào de zhōng guó shǒu sōu guó chǎn dà xíng yóu lún zài yuán mǎn wán chéng gè xiàng shì háng cè shì hòu, jí jiāng zhèng shì kāi qǐ shǒu háng shāng yè yùn yíng.

“Con tàu du lịch cao cấp cỡ lớn đầu tiên do nước ta hoàn toàn tự chủ thiết kế và đóng mới sau khi hoàn thành xuất sắc các bài kiểm tra chạy thử nghiệm sắp sửa chính thức mở màn chuyến hải trình vận hành thương mại đầu tiên.”

Bộ: 手 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 7 Danh từ

经过连夜高强度紧张调试,大科学装置于次日清晨顺利引出第一束超高能电子束流,各项物理参数极其优异。

Jīng guò lián yè gāo qiáng dù jǐn zhāng tiáo shì, dà kē xué zhuāng zhì yú cì rì qīng chén shùn lì yǐn chū dì yī shù chāo gāo néng diàn zi shù liú, gè xiàng wù lǐ cān shù jí qí yōu yì.

“Trải qua một đêm hiệu chỉnh căng thẳng cường độ cao, thiết bị khoa học lớn vào rạng sáng ngày hôm sau ngày kế tiếp đã dẫn ra thành công chùm hạt electron năng lượng siêu cao đầu tiên, các tham số vật lý cực kỳ ưu việt.”

Bộ: 欠 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
天明
tiānmíng THIÊN MINH

trời sáng

天明之后,村子恢复了平静。

Tiānmíng zhīhòu, cūnzi huīfùle píngjìng.

“Sau khi trời sáng, ngôi làng trở lại yên bình.”

#20 HSK 2 Danh từ

大学毕业后不久,他就凭借出色的专业能力入选了国家重点青年拔尖人才计划。

Dà xué bì yè hòu bù jiǔ, tā jiù píng jiè chū sè de zhuān yè néng lì rù xuǎn le guó jiā zhòng diǎn qīng nián bá jiān rén cái jì huà.

“Không lâu sau chẳng bao lâu sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã nhờ vào năng lực chuyên môn xuất sắc mà được tuyển chọn vào Kế hoạch Nhân tài Trẻ Xuất chúng Trọng điểm Quốc gia.”

Bộ: 一 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地秒。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì miǎo。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách giây một cách tốt hơn.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →