闰
Minh họa từ vựng 闰
rùn HÁN VIỆT: NHUẬN

闰: năm nhuận; nhuận; năm nhuần

năm nhuận nhuận năm nhuần

Nét viết & luyện viết chữ 闰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 闰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHUẬN (闰, phồn thể: 閏): thuộc bộ MÔN (門), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

闰
rùn NHUẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

năm nhuận; nhuận; năm nhuần

Bộ 門 (BỘ MÔN • 7 nét): Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.
Thành phần cấu tạo chữ:
門 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.)

Chữ NHUẬN (闰, phồn thể: 閏): thuộc bộ MÔN (門), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “闰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

今年有个闰二月。

jīnnián yǒu gè rùn èr yuè.

“Năm nay có tháng hai nhuận.”

Ví dụ #2

今年是个闰年吗?

jīnnián shìgè rùnnián ma?

“Năm nay có phải năm nhuận không?”

Từ “闰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →