直至: cho đến; mãi đến; đến lúc; đến khi
Nét viết & luyện viết chữ 直至
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mười phần THẬP (十) MỤC (目) chẳng sai, Đường ngay nét thẳng một hai vẹn toàn. Chữ TRỰC (直) khí tiết sắt son, Sống đời chính trực tiếng còn ngàn sau.” — Chữ TRỰC (直) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, vẽ hình con mắt thuộc bộ MỤC (目) nhìn thẳng theo một đường kẻ dọc phía trên là bộ THẬP (十), về sau thêm nét góc vuông (𠃊) biểu thị sự đo đạc chuẩn xác không chút cong lệch. Từ cái nhìn thẳng thắn không thiên vị, chữ mở rộng nghĩa chỉ đường thẳng, sự trực tiếp và phẩm chất chính trực, ngay thẳng của người quân tử.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thẳng, thẳng thắn, trực tiếp; hướng thẳng
Câu thơ nhớ chữ: “Mười phần THẬP (十) MỤC (目) chẳng sai, Đường ngay nét thẳng một hai vẹn toàn. Chữ TRỰC (直) khí tiết sắt son, Sống đời chính trực tiếng còn ngàn sau.”
Chữ TRỰC (直) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, vẽ hình con mắt thuộc bộ MỤC (目) nhìn thẳng theo một đường kẻ dọc phía trên là bộ THẬP (十), về sau thêm nét góc vuông (𠃊) biểu thị sự đo đạc chuẩn xác không chút cong lệch. Từ cái nhìn thẳng thắn không thiên vị, chữ mở rộng nghĩa chỉ đường thẳng, sự trực tiếp và phẩm chất chính trực, ngay thẳng của người quân tử.
đến, tới; cho đến khi; cực kỳ chí
Câu thơ nhớ chữ: “Mũi tên bay thẳng từ trời, Cắm xuống đất THỔ đúng nơi đích cần. Chữ CHÍ đạt tới muôn phần, Chí tình chí nghĩa ân cần khắc ghi.”
Chữ CHÍ (至) là chữ hội ý (hoặc chỉ sự), trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một mũi tên từ xa bay lao xuống và cắm trúng mặt đất (bộ THỔ 土 ở phía dưới). Hình tượng mũi tên chạm tới đích tạo nên nghĩa gốc là đi đến, đạt tới nơi. Bởi đích đến cũng là điểm tận cùng của đường bay, chữ CHÍ (至) còn mở rộng nghĩa chỉ mức độ cao nhất, tột bậc như CHÍ TÔN, CHÍ THÂN hay ngày ĐÔNG CHÍ, HẠ CHÍ trong năm.
Câu ví dụ với từ “直至”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
直至问题被解决,他才放心。
zhízhì wèntí bèi jiějué, tā cái fàngxīn.
“Đến khi vấn đề được giải quyết, anh ấy mới yên tâm.”
直至他到达,我们才开始。
zhízhì tā dàodá, wǒmen cái kāishǐ.
“Đến khi anh ấy đến, chúng tôi mới bắt đầu.”
Từ “直至” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn