旦夕: sớm tối; sớm chiều; một sớm một chiều; đán tịch
Nét viết & luyện viết chữ 旦夕
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mặt trời vừa ló chân mây, Trên đường chân giới rạng ngày quang minh. Bình minh rực rỡ thanh bình, Chữ Đán đón ánh bình minh ấm nồng.” — Chữ ĐÁN (旦) là chữ tượng hình thuần túy: Phía trên là mặt trời (日), phía dưới là một nét gạch ngang (一) tượng trưng cho đường chân trời hoặc mặt nước biển. Khoảnh khắc mặt trời từ từ nhô lên khỏi đường chân trời chính là lúc rạng đông bắt đầu ngày mới. Từ đó có từ "Nguyên đán" (元旦) chỉ buổi sáng đầu tiên của năm mới.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sáng sớm; bình minh; rạng đông
Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời vừa ló chân mây, Trên đường chân giới rạng ngày quang minh. Bình minh rực rỡ thanh bình, Chữ Đán đón ánh bình minh ấm nồng.”
Chữ ĐÁN (旦) là chữ tượng hình thuần túy: Phía trên là mặt trời (日), phía dưới là một nét gạch ngang (一) tượng trưng cho đường chân trời hoặc mặt nước biển. Khoảnh khắc mặt trời từ từ nhô lên khỏi đường chân trời chính là lúc rạng đông bắt đầu ngày mới. Từ đó có từ "Nguyên đán" (元旦) chỉ buổi sáng đầu tiên của năm mới.
chiều; chiều tối; chiều hôm; chiều tà; chạng vạng
Chữ TỊCH (夕): thuộc bộ TỊCH (夕), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 夕阳 (TỊCH DƯƠNG: ánh hoàng hôn, ráng chiều, mặt trời lặn).
Câu ví dụ với từ “旦夕”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
危在旦夕
wēizàidànxī
“Nguy cơ đến rồi; nguy cơ trong một sớm một chiều.”
人有旦夕祸福。
rényǒudànxīhuòfú。
“Con người lúc nào cũng có cái hoạ trong một sớm một chiều; hoạ hay phúc của con người trong tích tắc.”
Từ “旦夕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn