永远: mãi mãi, vĩnh viễn
Nghĩa tiếng Anh (English): forever, eternal, always
Nét viết & luyện viết chữ 永远
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dòng nước THỦY (水) thêm chấm CHỦ (丶), Chảy dài vạn dặm chẳng sờn tháng năm. Chữ VĨNH (永) bền vững âm thầm, Tình sâu nghĩa nặng trăm năm vẹn tròn.” — Chữ VĨNH (永) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự trong Giáp cốt văn, mô phỏng dòng nước chảy dài miên man với các nhánh sông uốn lượn không dứt (hình dáng gần với bộ THỦY 水 có thêm nét chấm nguồn ở trên). Theo Thuyết Văn Giải Tự, VĨNH (永) nghĩa gốc là dòng sông chảy dài bất tận, về sau mở rộng thành khái niệm thời gian vĩnh cửu, mãi mãi. Trong thư pháp, VĨNH TỰ BÁT PHÁP (永字八法) lấy chữ này làm chuẩn mực cho tám nét bút.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lâu dài; mãi mãi
Câu thơ nhớ chữ: “Dòng nước THỦY (水) thêm chấm CHỦ (丶), Chảy dài vạn dặm chẳng sờn tháng năm. Chữ VĨNH (永) bền vững âm thầm, Tình sâu nghĩa nặng trăm năm vẹn tròn.”
Chữ VĨNH (永) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự trong Giáp cốt văn, mô phỏng dòng nước chảy dài miên man với các nhánh sông uốn lượn không dứt (hình dáng gần với bộ THỦY 水 có thêm nét chấm nguồn ở trên). Theo Thuyết Văn Giải Tự, VĨNH (永) nghĩa gốc là dòng sông chảy dài bất tận, về sau mở rộng thành khái niệm thời gian vĩnh cửu, mãi mãi. Trong thư pháp, VĨNH TỰ BÁT PHÁP (永字八法) lấy chữ này làm chuẩn mực cho tám nét bút.
xa
Câu thơ nhớ chữ: “Chữ NGUYÊN khởi bước buổi ban đầu, QUAI XƯỚC đường dài sải bước mau. Vạn dặm xa xôi không quản ngại, Tầm nhìn cao VIỄN vững bền lâu.”
Chữ VIỄN (远) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể kết hợp bộ SƯỚC (辶 - bước chân đi trên đường) biểu ý và chữ NGUYÊN (元 - khởi đầu, vươn cao) biểu âm. Hình ảnh đôi chân (QUAI XƯỚC) không ngừng sải bước từ điểm khởi nguyên (NGUYÊN) hướng tới chân trời rộng mở gợi lên khoảng cách xa xôi vạn dặm. Chữ không chỉ diễn tả khoảng cách không gian xa thẳm mà còn chỉ tầm nhìn sâu rộng và thời gian lâu dài.
Câu ví dụ với từ “永远”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我永远爱你。
wǒ yǒng yuǎn ài nǐ 。
“Anh/Em sẽ mãi yêu em/anh.”
I will love you forever.
深入理解“永远”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。
shēn rù lǐ jiě “ yǒng yuǎn ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。
“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “永远” (mãi mãi, vĩnh viễn - VĨNH VIỄN) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”
Deeply understanding the context of "永远" (mãi mãi, vĩnh viễn) helps us express ideas more accurately at work.
Từ “永远” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn