子夜时分,街道很安静。
Zǐyè shífēn, jiēdào hěn ānjìng.
“Nửa đêm, đường phố rất yên tĩnh.”
Chủ đề Thời gian gồm 811 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
子夜时分,街道很安静。
Zǐyè shífēn, jiēdào hěn ānjìng.
“Nửa đêm, đường phố rất yên tĩnh.”
报告人深入阐述了量子计算的底层原理,接着向大家演示了最新的超导量子芯片实测数据。
Bào gào rén shēn rù chǎn shù le liàng zǐ jì suàn de dǐ céng yuán lǐ, jiē zhe xiàng dà jiā yǎn shì le zuì xīn de chāo dǎo liàng zǐ xīn piàn shí cè shù jù.
“Người báo cáo trình bày sâu sắc về nguyên lý tầng dưới của tính toán lượng tử, tiếp theo sau đó đã trình chiếu cho mọi người xem số liệu đo đạc thực tế mới nhất của chip lượng tử siêu dẫn.”
岁月如梭,一转眼我们都长大了。
suìyuè rú suō, yī zhuǎn yǎn wǒmen dōu zhǎng dàle.
“Thời gian trôi nhanh quá, chớp mắt chúng ta đã trưởng thành rồi.”
请稍等我一会儿。
qǐng shāo děng wǒ yí huìr 。
“Xin hãy đợi tôi một lát.”
福寿绵长 (对老年人的祝词)。
fúshòumiáncháng (duì lǎoniánrén de zhùcí)。
“Phúc thọ miên trường (lời chúc thọ người già).”
在深空探测器完成月背软着陆采样后,紧接着自主执行了复杂上升点火与月球轨道无人交会对接任务。
Zài shēn kōng tàn cè qì wán chéng yuè bèi ruǎn zhuó lù cǎi yàng hòu, jǐn jiē zhe zì zhǔ zhí xíng le fù zá shàng shēng diǎn huǒ yǔ yuè qiú guǐ dào wú rén jiāo huì duì jiē rèn wù.
“Sau khi tàu thám trắc không gian sâu hoàn thành lấy mẫu hạ cánh mềm nơi mặt sau Mặt trăng, ngay sau đó liền tiếp ngay theo đó đã tự chủ thực thi nhiệm vụ ghép nối giao hội không người trên quỹ đạo Mặt trăng và điểm hỏa cất cánh phức tạp.”
事情在瞬息之间发生了变化。
Shìqíng zài shùnxī zhī jiān fāshēng le biànhuà.
“Sự việc thay đổi trong nháy mắt.”
在大科学装置首轮物理联调成功的当晚,控制大厅里全体科研人员通宵达旦整理分析首批珍贵实测物理数据。
Zài dà kē xué zhuāng zhì shǒu lún wù lǐ lián diào chéng gōng dí dàng wǎn, kòng zhì dà tīng lǐ quán tǐ kē yán rén yuán tōng xiāo dá dàn zhěng lǐ fēn xī shǒu pī zhēn guì shí cè wù lǐ shù jù.
“Ngay tối hôm đó tối hôm ấy sau khi đợt hiệu chỉnh liên kết vật lý đầu tiên của thiết bị khoa học lớn thành công, toàn thể cán bộ nghiên cứu trong đại sảnh điều khiển đã thức thâu đêm suốt sáng chỉnh lý phân tích đợt số liệu vật lý đo đạc thực tế quý giá đầu tiên.”
他是足球队的候补队员。
tā shì zúqiú duì de hòubǔ duìyuán.
“Anh ấy là cầu thủ dự bị của đội.”
明儿个你有空吗?
míngr gè nǐ yǒu kòng ma?
“Ngày mai cậu rảnh không?”
我周末没空儿见你。
wǒ zhōumò méikòngr jiàn nǐ.
“Cuối tuần tôi không rảnh để gặp bạn.”
飞机将在当地时间下午三点到达。
Fēijī jiāng zài dāngdì shíjiān xiàwǔ sān diǎn dàodá.
“Máy bay sẽ đến lúc 3 giờ chiều theo thời gian địa phương.”
那会儿科研条件虽然十分艰苦简陋,但老一辈科学家胸怀报国之志、攻克了一个又一个技术难关。
Nà huì er kē yán tiáo jiàn suī rán shí fēn jiān kǔ jiǎn lòu, dàn lǎo yī bèi kē xué jiā xiōng huái bào guó zhī zhì, gōng kè le yí gè yòu yí gè jì shù nán guān.
“Hồi đó lúc đó điều kiện nghiên cứu khoa học dẫu vô cùng gian khổ đơn sơ, nhưng các nhà khoa học tiền bối mang trong tim hoài bão phụng sự Tổ quốc đã chinh phục hết nan đề kỹ thuật này đến nan đề kỹ thuật khác.”
我国建成了迄今为止全球规模最大、技术领先的5G高速移动宽带网络与特高压清洁电网输送走廊。
Wǒ guó jiàn chéng le qì jīn wéi zhǐ quán qiú guī mó zuì dà, jì shù lǐng xiān de 5G gāo sù yí dòng kuān dài wǎng luò yǔ tè gāo yā qīng jié diàn wǎng shū sòng zǒu láng.
“Nước ta đã xây dựng thành công hành lang truyền tải lưới điện sạch siêu cao áp cùng mạng lưới băng thông rộng di động tốc độ cao 5G có công nghệ dẫn đầu và quy mô lớn nhất thế giới tính đến thời điểm hiện tại.”
今晚我们一起去看电影吧。
jīnwǎn wǒmen yīqǐ qù kàn diànyǐng ba.
“Tối nay chúng ta cùng đi xem phim nhé.”
我们周六见面吧!
wǒmen zhōuliù jiànmiàn ba!
“Thứ bảy chúng ta gặp nhau nhé.”
每逢礼拜天,许多市民相约前往国家大剧院或城市绿地公园,享受惬意充实的文化周末。
Měi féng lǐ bài tiān, xǔ duō shì mín xiāng yuē qián wǎng guó jiā dà jù yuàn huò chéng shì lǜ dì gōng yuán, xiǎng shòu qiè yì chōng shí de wén huà zhōu mò.
“Mỗi dịp Chủ nhật, rất nhiều người dân hẹn nhau đến Nhà hát Lớn Quốc gia hoặc công viên cây xanh đô thị để tận hưởng ngày cuối tuần văn hóa thư thái và bổ ích.”
伟大出自平凡,平凡造就伟大;在平常的工作岗位上把每一件小事做好就是不平凡。
Wěi dà chū zì píng fán, píng fán zào jiù wěi dà ; zài píng cháng de gōng zuò gǎng wèi shàng bǎ měi yī jiàn xiǎo shì zuò hǎo jiù shì bù píng fán.
“Sự vĩ đại bắt nguồn từ những điều bình dị, sự bình dị kiến tạo nên sự vĩ đại; làm tốt từng việc nhỏ bé nơi vị trí công tác bình thường thường nhật chính là điều phi thường.”
这套房子的客厅朝南,采光非常好。
Zhè tào fángzi de kètīng cháo nán, cǎiguāng fēicháng hǎo.
“[cháo - Giới từ / Danh từ] Phòng khách của căn hộ này hướng Nam nên đón ánh sáng cực kỳ tốt.”
到时候你自然明白。
dàoshíhòu nǐ zìrán míngbái.
“Tới lúc đó cậu tự nhiên sẽ hiểu ra.”
唯有牢牢掌握关键核心技术自主权,国家高新技术产业发展才能获得长久稳定的安全战略保障。
Wéi yǒu láo láo zhǎng wò guān jiàn hé xīn jì shù zì zhǔ quán, guó jiā gāo xīn jì shù chǎn yè fā zhǎn cái néng huò dé cháng jiǔ wěn dìng de ān quán zhàn lüè bǎo zhàng.
“Chỉ khi nắm chắc quyền tự chủ công nghệ lõi then chốt, sự phát triển ngành công nghệ cao của đất nước mới có thể giành được sự bảo đảm chiến lược an toàn lâu dài trường cửu bền vững.”
为了攻克关键核心技术瓶颈,总工程师整天扎根在嘈杂的生产试验车间一线指导技术攻关。
Wèi le gōng kè guān jiàn hé xīn jì shù píng jǐng, zǒng gōng chéng shī zhěng tiān zhā gēn zài cáo zá de shēng chǎn shì yàn chē jiān yī xiàn zhǐ dǎo jì shù gōng guān.
“Để chinh phục nút thắt công nghệ lõi then chốt, vị tổng công trình sư suốt ngày cả ngày cắm chốt tại tuyến đầu phân xưởng thử nghiệm sản xuất ồn ào để chỉ đạo vượt khó kỹ thuật.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết