当晚: ngay tối hôm đó, tối hôm ấy
Nghĩa tiếng Anh (English): that evening, that night, the same night
Nét viết & luyện viết chữ 当晚
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐƯƠNG (当, phồn thể: 當): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 6 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 当然 (ĐƯƠNG NHIÊN: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên), 当地 (ĐƯƠNG ĐỊA: địa phương, bản địa), 当时 (ĐƯƠNG THỜI: lúc đó, khi ấy), 当代 (ĐƯƠNG ĐẠI: đương đại, thời nay).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
làm (nghề), khi/lúc, đương nhiên (dāng); coi như, thích đáng, mắc lừa (dàng)
Chữ ĐƯƠNG (当, phồn thể: 當): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 6 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 当然 (ĐƯƠNG NHIÊN: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên), 当地 (ĐƯƠNG ĐỊA: địa phương, bản địa), 当时 (ĐƯƠNG THỜI: lúc đó, khi ấy), 当代 (ĐƯƠNG ĐẠI: đương đại, thời nay).
muộn, trễ; buổi tối
Câu thơ nhớ chữ: “Vầng NHẬT bên trời đã khuất xa, Chữ MIỄN bên cạnh bóng chiều tà. Mặt trời tạm nghỉ nhường đêm xuống, Buổi tối VÃN về khắp mọi nhà.”
Chữ VÃN (晚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) biểu ý ở bên trái và chữ MIỄN (免 - buông nghỉ, thoát khỏi) biểu âm ở bên phải. Khi vầng mặt trời (NHẬT) đã khuất bóng và tạm 'miễn' (MIỄN) nhiệm vụ chiếu sáng sau một ngày dài cũng là lúc hoàng hôn buông xuống, màn đêm bắt đầu. Từ nghĩa gốc là buổi tối, chữ còn chỉ sự muộn màng, trễ giờ hoặc giai đoạn về chiều.
Câu ví dụ với từ “当晚”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在大科学装置首轮物理联调成功的当晚,控制大厅里全体科研人员通宵达旦整理分析首批珍贵实测物理数据。
Zài dà kē xué zhuāng zhì shǒu lún wù lǐ lián diào chéng gōng dí dàng wǎn, kòng zhì dà tīng lǐ quán tǐ kē yán rén yuán tōng xiāo dá dàn zhěng lǐ fēn xī shǒu pī zhēn guì shí cè wù lǐ shù jù.
“Ngay tối hôm đó tối hôm ấy sau khi đợt hiệu chỉnh liên kết vật lý đầu tiên của thiết bị khoa học lớn thành công, toàn thể cán bộ nghiên cứu trong đại sảnh điều khiển đã thức thâu đêm suốt sáng chỉnh lý phân tích đợt số liệu vật lý đo đạc thực tế quý giá đầu tiên.”
On the same night the physics debugging succeeded, researchers analyzed the first batch of data until dawn.
Từ “当晚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 当晚 (dāngwǎn)
当晚 (dāngwǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “当晚” có phiên âm Pinyin là “dāngwǎn”, âm Hán Việt là “ĐƯƠNG VÃN”, thuộc từ loại Danh từ chỉ thời gian và có nghĩa tiếng Việt là: “ngay tối hôm đó, tối hôm ấy” (tiếng Anh: that evening, that night, the same night).
Chữ 当晚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “当晚” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 彐. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.