当地时间
Minh họa từ vựng 当地时间 (dāngdì shíjiān)
dāngdì shíjiān HÁN VIỆT: ĐƯƠNG ĐỊA THÌ GIAN

当地时间: thời gian địa phương

thời gian địa phương

Nét viết & luyện viết chữ 当地时间

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 当

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐƯƠNG (当, phồn thể: 當): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 6 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 当然 (ĐƯƠNG NHIÊN: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên), 当地 (ĐƯƠNG ĐỊA: địa phương, bản địa), 当时 (ĐƯƠNG THỜI: lúc đó, khi ấy), 当代 (ĐƯƠNG ĐẠI: đương đại, thời nay).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

当
dāng / dàng ĐƯƠNG / ĐÁNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làm (nghề), khi/lúc, đương nhiên (dāng); coi như, thích đáng, mắc lừa (dàng)

Bộ 彐 (BỘ KÝ • 3 nét): Đầu con nhím, móng vuốt con thú.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.)

Chữ ĐƯƠNG (当, phồn thể: 當): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 6 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 当然 (ĐƯƠNG NHIÊN: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên), 当地 (ĐƯƠNG ĐỊA: địa phương, bản địa), 当时 (ĐƯƠNG THỜI: lúc đó, khi ấy), 当代 (ĐƯƠNG ĐẠI: đương đại, thời nay).

地
de / dì ĐỊA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

một cách... — trợ từ trạng ngữ (de); đất, mặt đất, địa điểm (dì)

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 BỘ THỔ (Đất đai nuôi dưỡng cây cối và muôn loài.) 也 CHỮ DÃ (Hình ảnh con rắn hoặc dòng nước uốn lượn tưới tắm đất mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”

Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.

时
shí THỜI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thời gian, giờ

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mặt trời NHẬT chiếu soi, Bên phải từng tấc THỐN đo lường. Bóng nắng dịch chuyển ngày qua tháng, Trân quý từng giây suốt dặm trường.”

Chữ THỜI (时/時) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) bên trái biểu ý và chữ TỰ (寺) ở bản phồn thể hoặc bộ THỐN (寸 - tấc, đơn vị đo) ở bản giản thể bên phải. Cổ nhân quan sát sự dịch chuyển từng tấc bóng nắng của mặt trời trên mặt đất (nhật khuê) để đo đạc và xác định canh giờ, bốn mùa trong năm. Chữ THỜI (时) nhắc nhở chúng ta rằng ánh mặt trời và thời gian trôi đi theo quy luật từng tấc một, cần biết nắm bắt thời cơ và trân trọng từng khoảnh khắc.

间
jiān / jiàn GIAN / GIÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giữa, không gian, thời gian, gian phòng (jiān); khoảng cách, gián đoạn, gián tiếp (jiàn)

Bộ 門 (BỘ MÔN • 8 nét): Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.
Thành phần cấu tạo chữ:
门 MÔN (Hai cánh cổng lớn khép lại, tạo ra khe hở ở chính giữa.) 日 NHẬT (Mặt trời và ánh nắng chiếu xuyên qua khe cửa (chữ phồn thể dùng bộ NGUYỆT 月).)

Câu thơ nhớ chữ: “Cánh cổng bộ MÔN (门) khép hờ Ánh mặt trời NHẬT (日) bất ngờ chiếu qua Khoảng không ở giữa hiện ra Thời gian, không gian, gian nhà bình yên.”

Chữ GIAN (间) là chữ hội ý giàu chất thơ, kết hợp giữa bộ MÔN (门 - cánh cửa hai cánh) bao ngoài và bộ NHẬT (日 - ánh mặt trời, ở chữ phồn thể 間 là ánh trăng NGUYỆT 月) ở giữa. Khi cánh cửa khép lại mà tia nắng hay ánh trăng vẫn lọt qua được, chứng tỏ giữa hai cánh cửa có một khoảng trống, một khe hở. Từ khe cửa nhỏ ấy, chữ GIAN mở rộng thành khái niệm không gian, thời gian và gian phòng ấm cúng.

Câu ví dụ với từ “当地时间”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

飞机将在当地时间下午三点到达。

Fēijī jiāng zài dāngdì shíjiān xiàwǔ sān diǎn dàodá.

“Máy bay sẽ đến lúc 3 giờ chiều theo thời gian địa phương.”

Từ “当地时间” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 当地时间 (dāngdì shíjiān)

当地时间 (dāngdì shíjiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “当地时间” có phiên âm Pinyin là “dāngdì shíjiān”, âm Hán Việt là “ĐƯƠNG ĐỊA THÌ GIAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thời gian địa phương”.

Chữ 当地时间 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “当地时间” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 彐. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-09-04T21:15:29+07:00