朝
Minh họa từ vựng 朝
cháo / zhāo HÁN VIỆT: TRIỀU / CHIÊU

朝: hướng về phía, triều đại (cháo); buổi sáng, bình minh, sức sống (zhāo)

hướng về phía triều đại (cháo) buổi sáng bình minh sức sống (zhāo)

Nghĩa tiếng Anh (English): towards, facing, dynasty (cháo); morning, day (zhāo)

Nét viết & luyện viết chữ 朝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 朝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIỀU (朝): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

朝
cháo / zhāo TRIỀU / CHIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hướng về phía, triều đại (cháo); buổi sáng, bình minh, sức sống (zhāo)

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TRIỀU (朝): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).

Câu ví dụ với từ “朝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这套房子的客厅朝南,采光非常好。

Zhè tào fángzi de kètīng cháo nán, cǎiguāng fēicháng hǎo.

“[cháo - Giới từ / Danh từ] Phòng khách của căn hộ này hướng Nam nên đón ánh sáng cực kỳ tốt.”

Pushing open the master bedroom's large window, the south-facing room enjoys great lighting, bathed in warm sunshine all day.

Ví dụ #2

年轻一代朝气蓬勃,充满了对未来的希望。

Niánqīng yídài zhāoqì-péngbó, chōngmǎn le duì wèilái de xīwàng.

“[zhāo - Danh từ] Thế hệ trẻ tràn đầy sức sống và niềm hy vọng vào tương lai.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "朝" (hướng về, quay về) is crucial.

Từ “朝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →