岁月如梭
Minh họa từ vựng 岁月如梭 (suìyuè rú suō)
suìyuè rú suō HÁN VIỆT: TUẾ NGUYỆT NHƯ THOA

岁月如梭: năm tháng như thoi

năm tháng như thoi

Nét viết & luyện viết chữ 岁月如梭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 岁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên SƠN núi đứng trùng điệp Dưới TỊCH trăng chiều nối tiếp ngày qua Mỗi năm thêm một TUẾ già Trân quý năm tháng nở hoa cuộc đời.” — Chữ TUẾ (岁) ở dạng phồn thể (歲) là chữ hình thanh kiêm hội ý gồm chữ BỘ (步 - bước chân thời gian) và chữ TUẤT (戌 - sao Tuế Tinh định mốc năm). Sang chữ giản thể, chữ kết hợp bộ SƠN (山 - ngọn núi) ở trên và bộ TỊCH (夕 - trăng chiều) ở dưới tạo thành chữ hội ý đầy chất thơ: mặt trời khuất núi, trăng chiều lên, năm tháng chồng chất như núi cao tạo nên số tuổi (TUẾ) của đời người.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

岁
suì TUẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuổi

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Ngọn núi cao vững chãi (biến thể giản thể từ chữ BỘ 步 trong phồn thể 歲).) 夕 TỊCH (Ánh trăng chiều tà, đêm tối, biểu thị vòng quay của thời gian ngày đêm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên SƠN núi đứng trùng điệp Dưới TỊCH trăng chiều nối tiếp ngày qua Mỗi năm thêm một TUẾ già Trân quý năm tháng nở hoa cuộc đời.”

Chữ TUẾ (岁) ở dạng phồn thể (歲) là chữ hình thanh kiêm hội ý gồm chữ BỘ (步 - bước chân thời gian) và chữ TUẤT (戌 - sao Tuế Tinh định mốc năm). Sang chữ giản thể, chữ kết hợp bộ SƠN (山 - ngọn núi) ở trên và bộ TỊCH (夕 - trăng chiều) ở dưới tạo thành chữ hội ý đầy chất thơ: mặt trời khuất núi, trăng chiều lên, năm tháng chồng chất như núi cao tạo nên số tuổi (TUẾ) của đời người.

月
yuè NGUYỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tháng, mặt trăng

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét): Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 VẦNG TRĂNG KHUYẾT (Hình ảnh mảnh trăng khuyết thanh tao soi bóng màn đêm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết lơ lửng trời tây Soi bóng mặt hồ gió lay dịu dàng. Hai ngang khép dáng trăng ngà, Chữ NGUYỆT (月) trong sáng chan hòa đêm thu.”

Chữ NGUYỆT (月) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ vầng trăng khuyết để phân biệt với mặt trời tròn (Nhật). Trăng có lúc tròn lúc khuyết theo chu kỳ 30 ngày, tạo nên khái niệm "tháng" trong âm lịch.

如
rú NHƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

như, tựa như, giống như; ví như

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Phụ NỮ dịu dàng bên KHẨU, Lời ăn tiếng nói trước sau thuận hòa. Chữ NHƯ ví tựa trăng hoa, Vạn sự như ý nhà nhà bình an.”

Chữ NHƯ (如) là chữ hội ý, ghép bởi bộ NỮ (女 - người phụ nữ) bên trái và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) bên phải. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ nguyên nghĩa là thuận theo lời dạy bảo một cách hiền hòa, mềm mỏng. Vì làm đúng theo lời dặn thì kết quả sẽ tương đồng với mong muốn, nên chữ phát triển thành nghĩa "giống như, ví như, giả sử" và gửi gắm ước nguyện "vạn sự như ý" tốt đẹp trong cuộc sống.

梭
suìyuè rú suō TUẾ NGUYỆT NHƯ THOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

năm tháng như thoi

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ THOA (梭): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét.

Câu ví dụ với từ “岁月如梭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

岁月如梭,一转眼我们都长大了。

suìyuè rú suō, yī zhuǎn yǎn wǒmen dōu zhǎng dàle.

“Thời gian trôi nhanh quá, chớp mắt chúng ta đã trưởng thành rồi.”

Ví dụ #2

岁月如梭,世界早已不一样了。

suìyuè rú suō, shìjiè zǎoyǐ bù yīyàngle.

“Thời gian trôi nhanh quá, thế giới đã khác xưa rồi.”

Từ “岁月如梭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 岁月如梭 (suìyuè rú suō)

岁月如梭 (suìyuè rú suō) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “岁月如梭” có phiên âm Pinyin là “suìyuè rú suō”, âm Hán Việt là “TUẾ NGUYỆT NHƯ THOA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “năm tháng như thoi”.

Chữ 岁月如梭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “岁月如梭” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-06-08T13:45:43+07:00