荡涤
Minh họa từ vựng 荡涤 (dàngdí)
dàngdí HÁN VIỆT: ĐÃNG ĐỊCH

荡涤: gột rửa; tẩy rửa

gột rửa tẩy rửa

Nét viết & luyện viết chữ 荡涤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 荡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÃNG (荡, phồn thể: 蕩): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY). Từ ghép HSK: 动荡 (ĐỘNG ĐÃNG: bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

荡
dàngdí ĐÃNG ĐỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gột rửa; tẩy rửa

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ ĐÃNG (荡, phồn thể: 蕩): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY). Từ ghép HSK: 动荡 (ĐỘNG ĐÃNG: bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn).

涤
dàngdí ĐÃNG ĐỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gột rửa; tẩy rửa

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ ĐỊCH (涤, phồn thể: 滌): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “荡涤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他正在荡涤厨房的地板。

tā zhèngzài dàngdí chúfáng de dìbǎn.

“Anh ấy đang cọ rửa sàn bếp.”

Ví dụ #2

我们需要荡涤这个锅子。

wǒmen xūyào dàngdí zhège guōzi.

“Chúng tôi cần rửa sạch cái nồi này.”

Từ “荡涤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 荡涤 (dàngdí)

荡涤 (dàngdí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “荡涤” có phiên âm Pinyin là “dàngdí”, âm Hán Việt là “ĐÃNG ĐỊCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gột rửa; tẩy rửa”.

Chữ 荡涤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “荡涤” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-12-11T09:57:03+07:00