泄漏: rỉ; rò rỉ
Nét viết & luyện viết chữ 泄漏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIẾT (泄): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 泄露 (TIẾT LỘ: rò rỉ, để lộ (bí mật, hóa chất, thông tin)), 泄气 (TIẾT KHÍ: nản lòng nản chí, xì hơi; chán nản thoái chí).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rò rỉ, nhỏ giọt; thông hơi hoặc phát hành
Chữ TIẾT (泄): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 泄露 (TIẾT LỘ: rò rỉ, để lộ (bí mật, hóa chất, thông tin)), 泄气 (TIẾT KHÍ: nản lòng nản chí, xì hơi; chán nản thoái chí).
rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin)
Chữ LẬU (漏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 雨 (VŨ). Từ ghép HSK: 走漏 (TẨU LẬU: rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)).
Câu ví dụ với từ “泄漏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
油泄漏到地面上。
yóu xièlòu dào dìmiàn shàng.
“Dầu rò rỉ ra mặt đất.”
家里的水管泄漏了。
jiālǐ de shuǐguǎn xièlòule.
“Ống nước trong nhà bị rò rỉ rồi.”
Từ “泄漏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 泄漏 (xièlòu)
泄漏 (xièlòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “泄漏” có phiên âm Pinyin là “xièlòu”, âm Hán Việt là “TIẾT LẬU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “rỉ; rò rỉ”.
Chữ 泄漏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “泄漏” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.