圾: rác; rác rưởi
Nét viết & luyện viết chữ 圾
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẮC (圾): thuộc bộ THỔ (土), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 垃圾桶 (LẠP SẮC DŨNG: thùng rác).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rác; rác rưởi
Chữ SẮC (圾): thuộc bộ THỔ (土), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 垃圾桶 (LẠP SẮC DŨNG: thùng rác).
Câu ví dụ với từ “圾”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
不要乱扔垃圾。
bùyào luàn rēng lā jī.
“Đừng vứt rác lung tung.”
这儿太多垃圾了。
zhèr tài duō lā jī le.
“Ở đây nhiều rác quá rồi.”
Từ “圾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 圾 (jī)
圾 (jī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “圾” có phiên âm Pinyin là “jī”, âm Hán Việt là “SẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “rác; rác rưởi”.
Chữ 圾 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “圾” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.