遥测术
Minh họa từ vựng 遥测术 (yáocè shù)
yáocè shù HÁN VIỆT: DAO TRẮC THUẬT

遥测术: kỹ thuật quan trắc từ xa; đo xa; đo lường từ xa

kỹ thuật quan trắc từ xa đo xa đo lường từ xa

Nét viết & luyện viết chữ 遥测术

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 遥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DAO (遥, phồn thể: 遙): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 遥控 (DAO KHỐNG: điều khiển từ xa, viễn khiển), 遥远 (DAO VIỄN: xa xôi, xa xăm diệu vợi (khoảng cách, thời gian)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

遥
yáocè shù DAO TRẮC THUẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kỹ thuật quan trắc từ xa; đo xa; đo lường từ xa

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 爫 TRẢO (Móng vuốt muông thú, bàn tay quắp xuống.) 缶 PHẪU (Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.)

Chữ DAO (遥, phồn thể: 遙): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 遥控 (DAO KHỐNG: điều khiển từ xa, viễn khiển), 遥远 (DAO VIỄN: xa xôi, xa xăm diệu vợi (khoảng cách, thời gian)).

测
cè TRẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đo, đo lường, kiểm tra, trắc nghiệm; suy đoán

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ TRẮC (测, phồn thể: 測): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 测量 (TRẮC LƯỢNG: đo đạc, trắc lượng, đo lường), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 推测 (THÔI TRẮC: suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).

术
zhú THUẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thương truật; bạch truật (vị thuốc Đông y)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ THUẬT (术, phồn thể: 術): thuộc bộ MỘC (木), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 技术 (KỸ THUẬT: kỹ thuật, công nghệ), 艺术 (NGHỆ THUẬT: nghệ thuật), 美术 (MỸ THUẬT: mỹ thuật, hội họa), 手术 (THỦ THUẬT: phẫu thuật, ca mổ).

Câu ví dụ với từ “遥测术”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 遥测术.

Từ “遥测术” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 遥测术 (yáocè shù)

遥测术 (yáocè shù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “遥测术” có phiên âm Pinyin là “yáocè shù”, âm Hán Việt là “DAO TRẮC THUẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kỹ thuật quan trắc từ xa; đo xa; đo lường từ xa”.

Chữ 遥测术 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “遥测术” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-02-16T11:32:34+07:00