燃料
Minh họa từ vựng 燃料 (ránliào)
ránliào HÁN VIỆT: NHIÊN LIỆU

燃料: nhiên liệu, chất đốt

nhiên liệu chất đốt

Nghĩa tiếng Anh (English): fuel

Nét viết & luyện viết chữ 燃料

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 燃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHIÊN (燃): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 冫 (BĂNG) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 燃烧 (NHIÊN THIÊU: đốt cháy, cháy; sự cháy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

燃
ránliào NHIÊN LIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhiên liệu, chất đốt

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ NHIÊN (燃): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 冫 (BĂNG) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 燃烧 (NHIÊN THIÊU: đốt cháy, cháy; sự cháy).

料
liào LIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nguyên liệu, vật liệu; thức ăn gia súc; dự liệu, đoán trước

Bộ 斗 (BỘ ĐẨU • 4 nét): Cái đấu đong gạo thóc, chòm sao Bắc Đẩu.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 斗 ĐẨU (Cái đấu đong gạo thóc, chòm sao Bắc Đẩu.)

Chữ LIỆU (料): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 10 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 材料 (TÀI LIỆU: tài liệu, vật liệu), 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 饮料 (ẨM LIỆU: đồ uống, nước giải khát), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).

Câu ví dụ với từ “燃料”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国新一代重型运载火箭全面采用绿色环保、无毒无污染的液氧煤油与液氢液氧推进剂燃料。

Wǒ guó xīn yí dài zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn quán miàn cǎi yòng lǜ sè huán bǎo, wú dú wú wū rǎn de yè yǎng méi yóu yǔ yè qīng yè yǎng tuī jìn jì rán liào.

“Tên lửa đẩy hạng nặng thế hệ mới của nước ta áp dụng toàn diện nhiên liệu chất đẩy oxy lỏng hydro lỏng và dầu hỏa oxy lỏng không độc hại không gây ô nhiễm, thân thiện môi trường xanh.”

The carrier rocket adopts green, non-toxic liquid oxygen-kerosene and liquid hydrogen-oxygen fuels.

Từ “燃料” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 燃料 (ránliào)

燃料 (ránliào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “燃料” có phiên âm Pinyin là “ránliào”, âm Hán Việt là “NHIÊN LIỆU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nhiên liệu, chất đốt” (tiếng Anh: fuel).

Chữ 燃料 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “燃料” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2013-02-12T20:07:55+07:00