清除
Minh họa từ vựng 清除 (qīng chú)
qīng chú HÁN VIỆT: THANH TRỪ

清除: thanh trừ, quét sạch, loại bỏ triệt để

thanh trừ quét sạch loại bỏ triệt để

Nghĩa tiếng Anh (English): to clear away, to eliminate, to purge, eradication

Nét viết & luyện viết chữ 清除

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 清

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn tắm mát trời xanh Giữ lòng thanh bạch rạng danh muôn đời. Bên THỦY (氵) chữ THANH (青) biếc ngời, Chữ THANH (清) trong vắt đất trời bình yên.” — Chữ THANH (清) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước trong (氵) và sắc xanh biếc (青). Nước xanh trong suốt không vẩn đục phản chiếu bóng hình trời cao. Biểu trưng cho tâm hồn thanh cao, không tham lam danh lợi hư ảo.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

清
qīng THANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trong suốt, trong sạch; rõ ràng; dọn sạch

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Dòng nước chảy róc rách trong vắt nhìn thấy đáy.) 青 CHỮ THANH (Sắc xanh biếc của chồi non và bầu trời quang đãng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn tắm mát trời xanh Giữ lòng thanh bạch rạng danh muôn đời. Bên THỦY (氵) chữ THANH (青) biếc ngời, Chữ THANH (清) trong vắt đất trời bình yên.”

Chữ THANH (清) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước trong (氵) và sắc xanh biếc (青). Nước xanh trong suốt không vẩn đục phản chiếu bóng hình trời cao. Biểu trưng cho tâm hồn thanh cao, không tham lam danh lợi hư ảo.

除
chú TRỪ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học)

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ TRỪ (除): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 除了 (TRỪ LIỄU: ngoài ra, trừ ra), 除非 (TRỪ PHI: trừ phi, chỉ khi), 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).

Câu ví dụ với từ “清除”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家以零容忍态度坚决清除一切侵蚀党的健康肌体的腐败毒瘤,坚决打赢反腐败斗争攻坚战持久战。

Guó jiā yǐ líng róng rěn tài dù jiān jué qīng chú yī qiè qīn shí dǎng de jiàn kāng jī tǐ de fǔ bài dú liú, jiān jué dǎ yíng fǎn fǔ bài dòu zhēng gōng jiān zhàn chí jiǔ zhàn.

“Nhà nước bằng thái độ không khoan nhượng kiên quyết thanh trừ quét sạch mọi khối u tham nhũng ăn mòn cơ thể khỏe mạnh của Đảng, kiên quyết đánh thắng trận đánh vượt khó và trường kỳ chống tham nhũng.”

The state eliminates corrupt elements eroding institutional health with zero tolerance, winning anti-corruption battles.

Ví dụ #2

深刻领悟“清除”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ qīng chú ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “清除” (thanh trừ, quét sạch, loại bỏ triệt để - THANH TRỪ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "清除" (thanh trừ, quét sạch, loại bỏ triệt để) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “清除” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 清除 (qīng chú)

清除 (qīng chú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “清除” có phiên âm Pinyin là “qīng chú”, âm Hán Việt là “THANH TRỪ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thanh trừ, quét sạch, loại bỏ triệt để” (tiếng Anh: to clear away, to eliminate, to purge, eradication).

Chữ 清除 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “清除” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2016-07-27T11:03:10+07:00