海啸 Phồn thể: 海嘯
Minh họa từ vựng 海啸
hǎixiào HÁN VIỆT: HẢI KHIẾU

海啸: sóng thần, thảm họa sóng thần biển khơi

sóng thần thảm họa sóng thần biển khơi

Nghĩa tiếng Anh (English): tsunami, tidal wave

Nét viết & luyện viết chữ 海啸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 海

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.” — Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

海
hǎi HẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biển, đại dương

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Dòng nước dạt dào sóng vỗ dập dềnh.) 每 CHỮ MỖI / BỘ MẪU (Mẹ hiền bao dung, thường xuyên đón nhận vạn vật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”

Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.

啸
hǎixiào HẢI KHIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sóng thần, thảm họa sóng thần biển khơi

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KHIẾU (啸, phồn thể: 嘯): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 呼啸 (HÔ KHIẾU: gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)).

Câu ví dụ với từ “海啸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国成功建成了覆盖西太平洋全域的深海海底地震与海啸实时智能监测预警浮标网络,为沿海国家提供安全公共产品。

Wǒ guó chéng gōng jiàn chéng le fù gài xī tài píng yáng quán yù de shēn hǎi hǎi dǐ dì zhèn yǔ hǎi xiào shí shí zhì néng jiān cè yù jǐng fú biāo wǎng luò, wèi yán hǎi guó jiā tí gōng ān quán gōng gòng chǎn pǐn.

“Nước ta đã xây dựng thành công mạng lưới phao quan trắc cảnh báo sớm thông minh theo thời gian thực sóng thần sóng thần và động đất đáy biển sâu bao phủ toàn bộ khu vực Tây Thái Bình Dương, cung cấp sản phẩm công cộng an toàn cho các quốc gia ven biển.”

China established deep-sea seafloor earthquake and tsunami real-time monitoring buoy networks across the Western Pacific.

Từ “海啸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →