飘尘污染
Minh họa từ vựng 飘尘污染 (piāochén wūrǎn)
piāochén wūrǎn HÁN VIỆT: PHIÊU TRẦN Ô NHIỄM

飘尘污染: Ô nhiễm bụi

Ô nhiễm bụi

Nét viết & luyện viết chữ 飘尘污染

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 飘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (36 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái chữ PHIẾU nhẹ nhàng, Bên phải PHONG thổi mênh mang bầu trời. Chữ PHIÊU phấp phới muôn nơi, Tựa làn mây trắng thảnh thơi giữa đời.” — Chữ PHIÊU (飘, phồn thể 飄) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ PHIẾU (票 - tia lửa bay lên, tấm vé mỏng) biểu âm ở bên trái và bộ PHONG (风/風 - ngọn gió) biểu ý ở bên phải. Sự kết hợp giữa vật mỏng nhẹ và làn gió tạo nên hình ảnh tung bay phấp phới, bồng bềnh giữa không trung như cánh hoa, bông tuyết hay làn mây. Chữ gợi lên vẻ đẹp lãng mạn, thanh thoát và phóng khoáng của tâm hồn.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

飘
piāo PHIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bay phấp phới, tung bay, trôi nổi trong không trung

Bộ 風 (BỘ PHONG • 9 nét): Ngọn gió thổi mát, phong tục tập quán.
Thành phần cấu tạo chữ:
覀 Á (Che đậy, phủ lên; phía Tây mặt trời lặn.) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 风 PHONG (Ngọn gió thổi mát, phong tục tập quán.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ PHIẾU nhẹ nhàng, Bên phải PHONG thổi mênh mang bầu trời. Chữ PHIÊU phấp phới muôn nơi, Tựa làn mây trắng thảnh thơi giữa đời.”

Chữ PHIÊU (飘, phồn thể 飄) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ PHIẾU (票 - tia lửa bay lên, tấm vé mỏng) biểu âm ở bên trái và bộ PHONG (风/風 - ngọn gió) biểu ý ở bên phải. Sự kết hợp giữa vật mỏng nhẹ và làn gió tạo nên hình ảnh tung bay phấp phới, bồng bềnh giữa không trung như cánh hoa, bông tuyết hay làn mây. Chữ gợi lên vẻ đẹp lãng mạn, thanh thoát và phóng khoáng của tâm hồn.

尘
chén TRẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Bụi bặm, cát bụi, cõi hồng trần, trần tục phàm gian.

Bộ 小 (BỘ TIỂU • 3 nét): Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
小 BỘ TIỂU (Nhỏ bé li ti mỏng manh.) 土 BỘ THỔ (Đất cát mặt đất nuôi dưỡng vạn vật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đất cát vụn nhỏ bay bay, Gió xô cuốn bụi tháng ngày phong ba. Hồng trần ảo mộng thoảng qua, Chữ Trần nhắc nhở nhẹ buông sự đời.”

Chữ TRẦN giản thể (尘) là chữ hội ý, gồm Tiểu (小 - nhỏ) đặt trên Thổ (土 - đất cát). Đất cát khi phân rã thành vô vàn hạt nhỏ li ti bay lơ lửng trong không khí chính là hạt bụi. Ở dạng phồn thể (塵), chữ gồm ba con hươu chạy tung vó cuộn đất cát mù mịt. Bụi trần cũng tượng trưng cho cõi nhân gian phàm tục đầy biến động và vô thường.

污
piāochén wūrǎn PHIÊU TRẦN Ô NHIỄM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Ô nhiễm bụi

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ Ô (污): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 污染 (Ô NHIỄM: ô nhiễm, làm ô nhiễm), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ), 污蔑 (Ô MIỆT: bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).

染
rǎn NHIỄM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhuộm, nhuộm màu; lây nhiễm, tiêm nhiễm

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước THỦY pha chế từ CÂY, Chín lần CỬU nhuộm sắc mây thắm nồng. Chữ NHIỄM thấm đượm vào lòng, Gần mực thì tối, gần đèn thì tươi.”

Chữ NHIỄM (染) là chữ hội ý, kết hợp bởi bộ THỦY (氵 - nước), bộ MỘC (木 - cây cỏ tạo phẩm màu) và chữ CỬU (九 - số chín, chỉ sự nhiều lần). Thời xưa, người thợ phải nhúng tấm lụa vào nước thuốc nhuộm chiết xuất từ thảo mộc tới chín lần mới tạo nên sắc màu bền đẹp. Từ quy trình nhuộm vải công phu, chữ mở rộng sang nghĩa lây lan, tiêm nhiễm, nhắc nhở ta biết chọn môi trường lành mạnh để rèn đức luyện tài.

Câu ví dụ với từ “飘尘污染”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

飘尘污染影响空气质量。

Piāochén wūrǎn yǐngxiǎng kōngqì zhìliàng.

“Ô nhiễm bụi ảnh hưởng đến chất lượng không khí.”

Từ “飘尘污染” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 飘尘污染 (piāochén wūrǎn)

飘尘污染 (piāochén wūrǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “飘尘污染” có phiên âm Pinyin là “piāochén wūrǎn”, âm Hán Việt là “PHIÊU TRẦN Ô NHIỄM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Ô nhiễm bụi”.

Chữ 飘尘污染 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “飘尘污染” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 風. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-10-09T20:18:35+07:00